Vehicle plate codes by province
Licence plate codes of the 34 provinces from 1 July 2025, with the codes of the former provinces they merged.
34 of 34 provinces
| Province | Plate code | By former province |
|---|---|---|
| Tỉnh An Giang | 67, 68 |
Tỉnh An Giang: 67 Tỉnh Kiên Giang: 68 |
| Thành phố Bắc Ninh | 98, 99 |
Tỉnh Bắc Giang: 98 Tỉnh Bắc Ninh: 99 |
| Tỉnh Cà Mau | 69, 94 |
Tỉnh Bạc Liêu: 94 Tỉnh Cà Mau: 69 |
| Thành phố Cần Thơ | 65, 83, 95 |
Thành phố Cần Thơ: 65 Tỉnh Hậu Giang: 95 Tỉnh Sóc Trăng: 83 |
| Tỉnh Cao Bằng | 11 | — |
| Thành phố Đà Nẵng | 43, 92 |
Thành phố Đà Nẵng: 43 Tỉnh Quảng Nam: 92 |
| Tỉnh Đắk Lắk | 47, 78 |
Tỉnh Đắk Lắk: 47 Tỉnh Phú Yên: 78 |
| Tỉnh Điện Biên | 27 | — |
| Thành phố Đồng Nai | 39, 60, 93 |
Tỉnh Bình Phước: 93 Tỉnh Đồng Nai: 39, 60 |
| Tỉnh Đồng Tháp | 63, 66 |
Tỉnh Đồng Tháp: 66 Tỉnh Tiền Giang: 63 |
| Tỉnh Gia Lai | 77, 81 |
Tỉnh Bình Định: 77 Tỉnh Gia Lai: 81 |
| Thành phố Hà Nội | 29, 30, 31, 32, 33, 40 | — |
| Tỉnh Hà Tĩnh | 38 | — |
| Thành phố Hải Phòng | 15, 16, 34 |
Tỉnh Hải Dương: 34 Thành phố Hải Phòng: 15, 16 |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 61, 72 |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: 72 Tỉnh Bình Dương: 61 Thành phố Hồ Chí Minh: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59 |
| Thành phố Huế | 75 | — |
| Tỉnh Hưng Yên | 17, 89 |
Tỉnh Hưng Yên: 89 Tỉnh Thái Bình: 17 |
| Tỉnh Khánh Hòa | 79, 85 |
Tỉnh Khánh Hòa: 79 Tỉnh Ninh Thuận: 85 |
| Tỉnh Lai Châu | 25 | — |
| Tỉnh Lâm Đồng | 48, 49, 86 |
Tỉnh Bình Thuận: 86 Tỉnh Đắk Nông: 48 Tỉnh Lâm Đồng: 49 |
| Tỉnh Lạng Sơn | 12 | — |
| Tỉnh Lào Cai | 21, 24 |
Tỉnh Lào Cai: 24 Tỉnh Yên Bái: 21 |
| Tỉnh Nghệ An | 37 | — |
| Tỉnh Ninh Bình | 18, 35, 90 |
Tỉnh Hà Nam: 90 Tỉnh Nam Định: 18 Tỉnh Ninh Bình: 35 |
| Tỉnh Phú Thọ | 19, 28, 88 |
Tỉnh Hoà Bình: 28 Tỉnh Phú Thọ: 19 Tỉnh Vĩnh Phúc: 88 |
| Tỉnh Quảng Ngãi | 76, 82 |
Tỉnh Kon Tum: 82 Tỉnh Quảng Ngãi: 76 |
| Thành phố Quảng Ninh | 14 | — |
| Tỉnh Quảng Trị | 73, 74 |
Tỉnh Quảng Bình: 73 Tỉnh Quảng Trị: 74 |
| Tỉnh Sơn La | 26 | — |
| Tỉnh Tây Ninh | 62, 70 |
Tỉnh Long An: 62 Tỉnh Tây Ninh: 70 |
| Tỉnh Thái Nguyên | 20, 97 |
Tỉnh Bắc Kạn: 97 Tỉnh Thái Nguyên: 20 |
| Tỉnh Thanh Hóa | 36 | — |
| Tỉnh Tuyên Quang | 22, 23 |
Tỉnh Hà Giang: 23 Tỉnh Tuyên Quang: 22 |
| Tỉnh Vĩnh Long | 64, 71, 84 |
Tỉnh Bến Tre: 71 Tỉnh Trà Vinh: 84 Tỉnh Vĩnh Long: 64 |
Plate codes after the merger
Under Circular 51/2025/TT-BCA (in force from 1 July 2025), each new province carries all the plate codes of the former provinces merged into it; no new code was created. 23 merged provinces have two or more codes, 11 provinces are unchanged. Code 80 belongs to the Traffic Police Department, not to a province.
Plates issued before 1 July 2025 remain valid.
Frequently asked questions
Do vehicle plates have to change after the merger?
No. Issued plates remain valid; Circular 51/2025/TT-BCA only assigns the existing codes to the new provinces.
Which province has the plate code 41?
The plate code 41 belongs to Thành phố Hồ Chí Minh.
Do merged provinces get new plate codes?
No. Each new province carries exactly the codes of the former provinces merged into it; Tuyên Quang, for example, carries 22 and 23.