Tỉnh
Code 56
Tỉnh Khánh Hòa
Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15
Quick summary
Since 1 July 2025, the new Tỉnh Khánh Hòa has been formed from Tỉnh Khánh Hòa and Tỉnh Ninh Thuận. Tỉnh has 65 commune-level units (16 wards, 48 communes, 1 special zone) and no districts. Its administrative centre is in Phường Nha Trang.
- New code
- 56
- Commune-level units
- 65
- Area
- 8,555.86 km²
- Population
- 2,243,554 people
- People's Committee office
- Số 46, đường Trần Phú, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Telephone area code
- 0258, 0259
- Vehicle plate code
- 79, 85
- Postal code
- 57xxx, 59xxx
- GRDP 2025
- VND 209,342 billion
- GRDP per capita 2025
- VND 110.3 million
- State budget revenue 2025
- VND 36,900 billion (estimate)
- In force
- 1 July 2025
GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.
Before and after the merger
Tỉnh Khánh Hòa
Former code 56 · 9 districts
GRDP per capita 2025: VND 114.2 million Area code 0258 · Plate 79
Tỉnh Ninh Thuận
Former code 58 · 7 districts
GRDP per capita 2025: VND 102.3 million Area code 0259 · Plate 85
→ Tỉnh Khánh Hòa (new) · code 56
65 communes, wards and special zones
Boundary map
Loading the map…
65 commune-level units
| New name | Code | Formed from (former units) |
|---|---|---|
| Xã Anh Dũng | 22828 | Xã Hòa Sơn, Xã Ma Nới |
| Phường Ba Ngòi | 22423 | Phường Ba Ngòi, Xã Cam Phước Đông |
| Xã Bác Ái | 22795 | Xã Phước Chính, Xã Phước Thắng, Xã Phước Tiến |
| Xã Bác Ái Đông | 22801 | Xã Phước Đại, Xã Phước Thành |
| Xã Bác Ái Tây | 22786 | Xã Phước Bình, Xã Phước Hòa, Xã Phước Tân |
| Phường Bắc Cam Ranh | 22411 | Phường Cam Nghĩa, Phường Cam Phúc Bắc, Xã Cam Thành Nam |
| Xã Bắc Khánh Vĩnh | 22615 | Xã Khánh Bình, Xã Khánh Đông |
| Phường Bắc Nha Trang | 22333 | Phường Vĩnh Hải, Phường Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Lương, Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Phương, Phường Vĩnh Thọ |
| Xã Bắc Ninh Hòa | 22546 | Xã Ninh An, Xã Ninh Sơn, Xã Ninh Thọ |
| Phường Bảo An | 22741 | Phường Bảo An, Phường Phước Mỹ, Xã Thành Hải |
| Xã Cà Ná | 22909 | Xã Cà Ná, Xã Phước Diêm |
| Xã Cam An | 22465 | Xã Cam An Bắc (part), Xã Cam An Nam (part), Xã Cam Phước Tây |
| Xã Cam Hiệp | 22435 | Xã Cam Hiệp Bắc (part), Xã Cam Hiệp Nam (part), Xã Cam Hòa (part), Xã Cam Tân (part), Xã Sơn Tân, Xã Suối Tân (part) |
| Xã Cam Lâm | 22453 | Xã Cam An Bắc (part), Xã Cam An Nam (part), Thị trấn Cam Đức, Xã Cam Hải Đông, Xã Cam Hải Tây, Xã Cam Hiệp Bắc (part), Xã Cam Hiệp Nam (part), Xã Cam Hòa (part), Xã Cam Tân (part), Xã Cam Thành Bắc, Xã Suối Tân (part) |
| Phường Cam Linh | 22432 | Phường Cam Linh, Phường Cam Lợi, Phường Cam Thuận |
| Phường Cam Ranh | 22420 | Phường Cam Lộc, Phường Cam Phú, Phường Cam Phúc Nam |
| Xã Công Hải | 22840 | Xã Công Hải, Xã Phước Chiến |
| Xã Diên Điền | 22657 | Xã Diên Điền, Xã Diên Phú, Xã Diên Sơn |
| Xã Diên Khánh | 22651 | Xã Diên An, Thị trấn Diên Khánh, Xã Diên Toàn |
| Xã Diên Lạc | 22678 | Xã Diên Hòa, Xã Diên Lạc, Xã Diên Thạnh |
| Xã Diên Lâm | 22660 | Xã Diên Lâm, Xã Xuân Đồng |
| Xã Diên Thọ | 22672 | Xã Diên Phước, Xã Diên Tân, Xã Diên Thọ |
| Xã Đại Lãnh | 22504 | Xã Đại Lãnh, Xã Vạn Thạnh, Xã Vạn Thọ |
| Phường Đô Vinh | 22738 | Phường Đô Vinh, Xã Nhơn Sơn |
| Phường Đông Hải | 22780 | Phường Đông Hải (part), Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Đông, Phường Mỹ Hải |
| Xã Đông Khánh Sơn | 22732 | Xã Ba Cụm Bắc, Xã Ba Cụm Nam, Xã Sơn Trung |
| Phường Đông Ninh Hòa | 22561 | Phường Ninh Diêm, Phường Ninh Hải, Xã Ninh Phước, Phường Ninh Thủy |
| Phường Hòa Thắng | 22591 | Phường Ninh Giang, Phường Ninh Hà, Xã Ninh Phú |
| Xã Hòa Trí | 22558 | Xã Ninh Thân, Xã Ninh Thượng, Xã Ninh Trung |
| Xã Khánh Sơn | 22714 | Xã Sơn Bình, Xã Sơn Hiệp, Thị trấn Tô Hạp |
| Xã Khánh Vĩnh | 22609 | Xã Khánh Phú, Thị trấn Khánh Vĩnh, Xã Sông Cầu |
| Xã Lâm Sơn | 22813 | Xã Lâm Sơn, Xã Lương Sơn |
| Xã Mỹ Sơn | 22822 | Xã Mỹ Sơn, Xã Phước Trung |
| Xã Nam Cam Ranh | 22480 | Xã Cam Bình, Xã Cam Lập, Xã Cam Thịnh Đông, Xã Cam Thịnh Tây |
| Xã Nam Khánh Vĩnh | 22648 | Xã Cầu Bà, Xã Khánh Thành, Xã Liên Sang, Xã Sơn Thái |
| Phường Nam Nha Trang | 22402 | Xã Phước Đồng, Phường Phước Hải, Phường Phước Long, Xã Vĩnh Thái, Phường Vĩnh Trường |
| Xã Nam Ninh Hòa | 22597 | Xã Ninh Hưng, Xã Ninh Ích, Xã Ninh Lộc, Xã Ninh Tân |
| Phường Nha Trang | 22366 | Phường Lộc Thọ, Phường Phước Hòa, Phường Tân Tiến, Phường Vạn Thạnh, Phường Vĩnh Nguyên |
| Phường Ninh Chử | 22834 | Thị trấn Khánh Hải, Phường Văn Hải |
| Xã Ninh Hải | 22852 | Xã Bắc Sơn, Xã Phương Hải, Xã Tri Hải |
| Phường Ninh Hòa | 22528 | Phường Ninh Đa, Xã Ninh Đông, Phường Ninh Hiệp, Xã Ninh Phụng |
| Xã Ninh Phước | 22870 | Thị trấn Phước Dân, Xã Phước Hải, Xã Phước Thuận |
| Xã Ninh Sơn | 22810 | Xã Quảng Sơn, Thị trấn Tân Sơn |
| Phường Phan Rang | 22759 | Phường Đài Sơn, Phường Đạo Long, Phường Kinh Dinh, Phường Phủ Hà |
| Xã Phước Dinh | 22888 | Xã An Hải, Phường Đông Hải (part), Xã Phước Dinh |
| Xã Phước Hà | 22900 | Xã Nhị Hà, Xã Phước Hà |
| Xã Phước Hậu | 22873 | Xã Phước Hậu, Xã Phước Sơn, Xã Phước Vinh |
| Xã Phước Hữu | 22891 | Xã Phước Hữu, Xã Phước Thái |
| Xã Suối Dầu | 22708 | Xã Cam Hòa (part), Xã Cam Tân (part), Xã Suối Cát, Xã Suối Tân (part) |
| Xã Suối Hiệp | 22702 | Xã Bình Lộc, Xã Suối Hiệp, Xã Suối Tiên |
| Xã Tân Định | 22576 | Xã Ninh Bình, Xã Ninh Quang, Xã Ninh Xuân |
| Xã Tây Khánh Sơn | 22720 | Xã Sơn Lâm, Xã Thành Sơn |
| Xã Tây Khánh Vĩnh | 22624 | Xã Giang Ly, Xã Khánh Nam, Xã Khánh Thượng |
| Phường Tây Nha Trang | 22390 | Phường Ngọc Hiệp, Phường Phương Sài, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Trung |
| Xã Tây Ninh Hòa | 22552 | Xã Ninh Sim, Xã Ninh Tây |
| Xã Thuận Bắc | 22849 | Xã Bắc Phong, Xã Lợi Hải, Xã Phước Kháng |
| Xã Thuận Nam | 22897 | Xã Phước Minh, Xã Phước Nam, Xã Phước Ninh |
| Xã Trung Khánh Vĩnh | 22612 | Xã Khánh Hiệp, Xã Khánh Trung |
| Đặc khu Trường Sa | 22736 | Xã Sinh Tồn, Xã Song Tử Tây, Thị trấn Trường Sa |
| Xã Tu Bông | 22498 | Xã Vạn Khánh, Xã Vạn Long, Xã Vạn Phước |
| Xã Vạn Hưng | 22525 | Xã Vạn Hưng, Xã Xuân Sơn |
| Xã Vạn Ninh | 22489 | Thị trấn Vạn Giã, Xã Vạn Lương, Xã Vạn Phú |
| Xã Vạn Thắng | 22516 | Xã Vạn Bình, Xã Vạn Thắng |
| Xã Vĩnh Hải | 22846 | Xã Nhơn Hải, Xã Thanh Hải, Xã Vĩnh Hải |
| Xã Xuân Hải | 22861 | Xã Hộ Hải, Xã Tân Hải, Xã Xuân Hải |
Questions about Tỉnh Khánh Hòa
Which provinces form the new Tỉnh Khánh Hòa?
Since 1 July 2025, Tỉnh Khánh Hòa has been formed from Tỉnh Khánh Hòa and Tỉnh Ninh Thuận under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Tỉnh Khánh Hòa have?
Tỉnh Khánh Hòa has 65 commune-level units: 16 wards, 48 communes, 1 special zone. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Khánh Hòa written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Khánh Hòa. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Khánh Hòa?
The People's Committee of Tỉnh Khánh Hòa is at Số 46, đường Trần Phú, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Khánh Hòa in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Khánh Hòa was an estimated VND 209,342 billion at current prices, or VND 110.3 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 36,900 billion.
What is the postal code of Tỉnh Khánh Hòa?
5-digit postal codes in Tỉnh Khánh Hòa fall in 57xxx, 59xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Khánh Hòa?
Tỉnh Khánh Hòa uses the fixed-line area code 0258 and 0259; vehicles registered there carry the plate code 79 and 85 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).