Tỉnh Code 40

Tỉnh Nghệ An

Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15

Quick summary

Since 1 July 2025, Tỉnh Nghệ An has kept its provincial boundaries. Tỉnh has 130 commune-level units (11 wards, 119 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Trường Vinh.

New code
40
Commune-level units
130
Area
16,486.50 km²
Population
3,831,694 people
People's Committee office
Số 3 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
Telephone area code
0238
Vehicle plate code
37
Postal code
43xxx–44xxx
GRDP 2025
VND 236,451 billion (derived from the yearbook)
GRDP per capita 2025
VND 67.6 million
In force
1 July 2025

GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.

Boundary map

Loading the map…

130 commune-level units

Tỉnh Nghệ An
New nameCodeFormed from (former units)
Xã An Châu 17479 Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung
Xã Anh Sơn 17329 Xã Đức Sơn, Thị trấn Kim Nhan, Xã Phúc Sơn
Xã Anh Sơn Đông 17365 Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn
Xã Bắc Lý 16819 Xã Bắc Lý
Xã Bạch Hà 17707 Xã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn
Xã Bạch Ngọc 17623 Xã Bạch Ngọc, Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây
Xã Bích Hào 17818 Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân
Xã Bình Chuẩn 17230 Xã Bình Chuẩn
Xã Bình Minh 17515 Xã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành
Xã Cam Phục 17242 Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục
Xã Cát Ngạn 17728 Xã Cát Văn, Xã Minh Sơn, Xã Phong Thịnh
Xã Châu Bình 16804 Xã Châu Bình
Xã Châu Hồng 17044 Xã Châu Hồng, Xã Châu Thành, Xã Châu Tiến
Xã Châu Khê 17248 Xã Châu Khê, Xã Lạng Khê
Xã Châu Lộc 17056 Xã Châu Lộc, Xã Liên Hợp
Xã Châu Tiến 16792 Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận, Xã Châu Tiến
Xã Chiêu Lưu 16855 Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu
Xã Con Cuông 17254 Xã Chi Khê, Thị trấn Trà Lân, Xã Yên Khê
Phường Cửa Lò 16732 Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thuỷ, Phường Thu Thuỷ
Xã Diễn Châu 17464 Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Thị trấn Diễn Thành, Xã Ngọc Bích
Xã Đại Đồng 17713 Thị trấn Dùng, Xã Đại Đồng, Xã Đồng Văn, Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong
Xã Đại Huệ 17944 Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân
Xã Đô Lương 17662 Xã Bắc Sơn, Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Thị trấn Đô Lương, Xã Lưu Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn
Xã Đông Hiếu 17017 Xã Đông Hiếu, Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận
Xã Đông Lộc 17878 Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường
Xã Đông Thành 17530 Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành
Xã Đức Châu 17416 Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn
Xã Giai Lạc 17524 Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành
Xã Giai Xuân 17278 Xã Giai Xuân, Xã Tân Hợp
Xã Hải Châu 17419 Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải
Xã Hải Lộc 17833 Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên
Xã Hạnh Lâm 17722 Xã Hạnh Lâm, Xã Thanh Đức
Xã Hoa Quân 17770 Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh
Phường Hoàng Mai 17110 Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh
Xã Hợp Minh 17605 Xã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành
Xã Hùng Chân 16801 Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm
Xã Hùng Châu 17395 Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên
Xã Hưng Nguyên 18001 Xã Hưng Đạo, Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ
Xã Hưng Nguyên Nam 18028 Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam
Xã Huồi Tụ 16828 Xã Huồi Tụ
Xã Hữu Khuông 16885 Xã Hữu Khuông
Xã Hữu Kiệm 16849 Xã Bảo Nam, Xã Hữu Kiệm, Xã Hữu Lập
Xã Keng Đu 16822 Xã Keng Đu
Xã Kim Bảng 17791 Xã Kim Bảng, Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy
Xã Kim Liên 17971 Xã Hùng Tiến, Xã Kim Liên, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng
Xã Lam Thành 18040 Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi
Xã Lượng Minh 16906 Xã Lưỡng Minh
Xã Lương Sơn 17641 Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn
Xã Mậu Thạch 17239 Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn
Xã Minh Châu 17476 Xã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu
Xã Minh Hợp 17071 Xã Hạ Sơn, Xã Minh Hợp, Xã Văn Lợi
Xã Môn Sơn 17263 Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn
Xã Mường Chọng 17089 Xã Bắc Sơn, Xã Châu Lý, Xã Nam Sơn
Xã Mường Ham 17077 Xã Châu Cường, Xã Châu Thái
Xã Mường Lống 16831 Xã Mường Lống
Xã Mường Quàng 16774 Xã Căm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong
Xã Mường Típ 16858 Xã Mường Ải, Xã Mường Típ
Xã Mường Xén 16813 Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn
Xã Mỹ Lý 16816 Xã Mỹ Lý
Xã Na Loi 16834 Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi
Xã Na Ngoi 16870 Xã Na Ngoi, Xã Nậm Càn
Xã Nậm Cắn 16837 Xã Nậm Cắn, Xã Phà Đánh
Xã Nam Đàn 17935 Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh, Xã Nghĩa Thái
Xã Nga My 16903 Xã Nga My, Xã Xiêng My
Xã Nghi Lộc 17827 Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn, Thị trấn Quán Hành
Xã Nghĩa Đàn 16941 Xã Nghĩa Bình, Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Trung
Xã Nghĩa Đồng 17284 Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng
Xã Nghĩa Hành 17326 Xã Nghĩa Hành, Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương
Xã Nghĩa Hưng 16972 Xã Nghĩa Hưng, Xã Nghĩa Thành
Xã Nghĩa Khánh 17032 Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh
Xã Nghĩa Lâm 16951 Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên
Xã Nghĩa Lộc 17029 Xã Nghĩa Lộc, Xã Nghĩa Long
Xã Nghĩa Mai 16975 Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Mai, Xã Nghĩa Minh
Xã Nghĩa Thọ 16969 Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ
Xã Nhân Hòa 17344 Xã Cẩm Sơn, Xã Hùng Sơn, Xã Tam Đỉnh
Xã Nhôn Mai 16882 Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai
Xã Phúc Lộc 17857 Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam, Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ
Xã Quan Thành 17569 Xã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành
Xã Quảng Châu 17443 Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp
Xã Quang Đồng 17521 Xã Đồng Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành
Xã Quế Phong 16738 Xã Châu Kim, Thị trấn Kim Sơn, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải
Xã Quỳ Châu 16777 Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga, Thị trấn Tân Lạc
Xã Quỳ Hợp 17035 Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Thị trấn Quỳ Hợp, Xã Thọ Hợp
Xã Quỳnh Anh 17176 Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên
Xã Quỳnh Lưu 17179 Xã Bình Sơn, Thị trấn Cầu Giát, Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu
Phường Quỳnh Mai 17125 Phường Mai Hùng, Xã Quỳnh Liên, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân
Xã Quỳnh Phú 17212 Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải
Xã Quỳnh Sơn 17170 Xã Ngọc Sơn, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn
Xã Quỳnh Tam 17149 Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam, Xã Tân Sơn
Xã Quỳnh Thắng 17224 Xã Quỳnh Thắng, Xã Tân Thắng
Xã Quỳnh Văn 17143 Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn
Xã Sơn Lâm 17759 Xã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn
Xã Tam Đồng 17743 Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên
Xã Tam Hợp 17059 Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Tam Hợp, Xã Yên Hợp
Xã Tam Quang 16933 Xã Tam Đình, Xã Tam Quang
Xã Tam Thái 16936 Xã Tam Hợp, Xã Tam Thái
Xã Tân An 17305 Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An
Xã Tân Châu 17488 Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ
Xã Tân Kỳ 17266 Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Tân, Xã Nghĩa Dũng, Thị trấn Tân Kỳ
Phường Tân Mai 17128 Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc
Xã Tân Phú 17272 Xã Hoàn Long, Xã Nghĩa Thái, Xã Tân Phú, Xã Tân Xuân
Phường Tây Hiếu 17011 Xã Nghĩa Tiến, Phường Quang Tiến, Xã Tây Hiếu
Phường Thái Hòa 16939 Phường Hoà Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong
Xã Thần Lĩnh 17842 Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương
Xã Thành Bình Thọ 17335 Xã Bình Sơn, Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn
Phường Thành Vinh 16681 Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Xã Hưng Chính, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung
Xã Thiên Nhẫn 17989 Xã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường
Xã Thông Thụ 16744 Xã Đồng Văn, Xã Thông Thụ
Xã Thuần Trung 17689 Xã Lạc Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn
Xã Tiên Đồng 17287 Xã Đồng Văn, Xã Tiên Kỳ
Xã Tiền Phong 16750 Xã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong
Xã Tri Lễ 16756 Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ
Xã Trung Lộc 17866 Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá
Phường Trường Vinh 16690 Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Xã Hưng Hòa, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân
Xã Tương Dương 16876 Xã Lưu Kiền, Thị trấn Thạch Giám, Xã Xá Lượng
Xã Vạn An 17950 Thị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa
Xã Vân Du 17560 Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành
Xã Văn Hiến 17677 Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn
Xã Văn Kiều 17854 Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn
Xã Vân Tụ 17611 Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ
Phường Vinh Hưng 17920 Phường Hưng Đông, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên, Phường Quán Bàu
Phường Vinh Lộc 16708 Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ
Phường Vinh Phú 16702 Phường Hà Huy Tập, Xã Nghi Ân, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú
Xã Vĩnh Tường 17357 Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn
Xã Xuân Lâm 17779 Xã Minh Tiến, Xã Ngọc Sơn, Xã Xuân Dương
Xã Yên Hòa 16909 Xã Yên Hòa, Xã Yên Thắng
Xã Yên Na 16912 Xã Yên Na, Xã Yên Tĩnh
Xã Yên Thành 17506 Xã Đông Thành, Thị trấn Hoa Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành
Xã Yên Trung 18007 Xã Hưng Trung, Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên Nam
Xã Yên Xuân 17380 Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn

Questions about Tỉnh Nghệ An

Which provinces form the new Tỉnh Nghệ An?
Since 1 July 2025, Tỉnh Nghệ An has kept its boundaries and was not merged.
How many communes and wards does Tỉnh Nghệ An have?
Tỉnh Nghệ An has 130 commune-level units: 11 wards, 119 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Nghệ An written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Nghệ An. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Nghệ An?
The People's Committee of Tỉnh Nghệ An is at Số 3 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Nghệ An in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Nghệ An was an estimated VND 236,451 billion at current prices, or VND 67.6 million per person.
What is the postal code of Tỉnh Nghệ An?
5-digit postal codes in Tỉnh Nghệ An fall in 43xxx–44xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Nghệ An?
Tỉnh Nghệ An uses the fixed-line area code 0238; vehicles registered there carry the plate code 37 (Circular 51/2025/TT-BCA).