Tỉnh
Code 19
Tỉnh Thái Nguyên
Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15
Quick summary
Since 1 July 2025, the new Tỉnh Thái Nguyên has been formed from Tỉnh Thái Nguyên and Tỉnh Bắc Kạn. Tỉnh has 92 commune-level units (15 wards, 77 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Phan Đình Phùng.
- New code
- 19
- Commune-level units
- 92
- Area
- 8,375.21 km²
- Population
- 1,799,489 people
- People's Committee office
- Số 18 đường Nha Trang, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
- Telephone area code
- 0208, 0209
- Vehicle plate code
- 20, 97
- Postal code
- 23xxx–24xxx
- GRDP 2025
- VND 192,384 billion (derived from the yearbook)
- GRDP per capita 2025
- VND 112.4 million
- State budget revenue 2025
- VND 29,070 billion (estimate)
- In force
- 1 July 2025
GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.
Before and after the merger
Tỉnh Thái Nguyên
Former code 19 · 9 districts
GRDP per capita 2025: VND 124.5 million Area code 0208 · Plate 20
Tỉnh Bắc Kạn
Former code 06 · 8 districts
GRDP per capita 2025: VND 62.2 million Area code 0209 · Plate 97
→ Tỉnh Thái Nguyên (new) · code 19
92 communes, wards and special zones
Boundary map
Loading the map…
92 commune-level units
| New name | Code | Formed from (former units) |
|---|---|---|
| Xã An Khánh | 05809 | Xã An Khánh, Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng |
| Xã Ba Bể | 01906 | Xã Cao Thượng, Xã Khang Ninh, Xã Nam Mẫu |
| Phường Bá Xuyên | 05533 | Xã Bá Xuyên, Phường Châu Sơn, Phường Mỏ Chè |
| Phường Bắc Kạn | 01843 | Xã Nông Thượng, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Sông Cầu, Phường Xuất Hóa |
| Phường Bách Quang | 05528 | Phường Bách Quang, Phường Lương Sơn, Xã Tân Quang |
| Xã Bạch Thông | 02014 | Xã Dương Phong, Xã Đồng Thắng, Xã Quang Thuận |
| Xã Bằng Thành | 01864 | Xã Bằng Thành, Xã Bộc Bố, Xã Giáo Hiệu, Xã Nhạn Môn |
| Xã Bằng Vân | 01942 | Xã Bằng Vân, Xã Thượng Ân |
| Xã Bình Thành | 05605 | Xã Bình Thành, Xã Sơn Phú |
| Xã Bình Yên | 05587 | Xã Bình Yên, Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Trung Lương |
| Xã Cẩm Giàng | 02008 | Xã Cẩm Giàng, Xã Mỹ Thanh, Xã Nguyên Phúc, Xã Quân Hà |
| Xã Cao Minh | 01879 | Xã Cao Tân, Xã Cổ Linh, Xã Công Bằng |
| Xã Chợ Đồn | 02020 | Xã Bằng Lãng, Thị trấn Bằng Lũng, Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên |
| Xã Chợ Mới | 02086 | Thị trấn Đồng Tâm, Xã Như Cố, Xã Quảng Chu |
| Xã Chợ Rã | 01912 | Thị trấn Chợ Rã, Xã Địa Linh, Xã Thượng Giáo |
| Xã Côn Minh | 02185 | Xã Côn Minh, Xã Dương Sơn, Xã Quang Phong |
| Xã Cường Lợi | 02152 | Xã Cường Lợi, Xã Văn Vũ |
| Xã Dân Tiến | 05755 | Xã Bình Long, Xã Dân Tiến, Xã Phương Giao |
| Xã Đại Phúc | 05488 | Thị trấn Hùng Sơn, Xã Phúc Tân, Xã Phúc Trìu, Xã Phúc Xuân, Xã Tân Thái |
| Xã Đại Từ | 05830 | Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Lục Ba, Xã Mỹ Yên |
| Xã Điềm Thụy | 05941 | Xã Điềm Thụy, Xã Hà Châu, Xã Nga My, Xã Thượng Đình (part) |
| Xã Định Hóa | 05569 | Xã Bảo Linh, Thị trấn Chợ Chu, Xã Đồng Thịnh, Xã Phúc Chu |
| Xã Đồng Hỷ | 05692 | Thị trấn Hóa Thượng, Xã Hóa Trung, Xã Minh Lập, Thị trấn Sông Cầu |
| Xã Đồng Phúc | 01933 | Xã Bằng Phúc, Xã Đồng Phúc, Xã Hoàng Trĩ, Xã Quảng Khê |
| Xã Đức Lương | 05776 | Xã Đức Lương, Xã Minh Tiến, Xã Phúc Lương |
| Phường Đức Xuân | 01840 | Phường Đức Xuân, Phường Huyền Tụng, Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| Phường Gia Sàng | 05467 | Phường Cam Giá (part), Xã Đồng Liên, Phường Gia Sàng (part), Phường Hương Sơn |
| Xã Hiệp Lực | 01960 | Xã Hiệp Lực, Xã Thuần Mang |
| Xã Hợp Thành | 05632 | Xã Hợp Thành, Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý |
| Xã Kha Sơn | 05953 | Xã Dương Thành, Xã Kha Sơn, Xã Lương Phú, Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh |
| Xã Kim Phượng | 05551 | Xã Kim Phượng, Xã Quy Kỳ |
| Xã La Bằng | 05818 | Xã Hoàng Nông, Xã La Bằng, Xã Tiên Hội |
| Xã La Hiên | 05740 | Xã Cúc Đường, Xã La Hiên |
| Xã Lam Vỹ | 05542 | Xã Lam Vỹ, Xã Linh Thông |
| Phường Linh Sơn | 05710 | Xã Cao Ngạn, Phường Chùa Hang, Phường Đồng Bẩm, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn |
| Xã Nà Phặc | 01936 | Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hoà |
| Xã Na Rì | 02155 | Xã Kim Lư, Xã Sơn Thành, Thị trấn Yến Lạc |
| Xã Nam Cường | 02026 | Xã Đồng Lạc, Xã Nam Cường, Xã Xuân Lạc |
| Xã Nam Hòa | 05707 | Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa |
| Xã Ngân Sơn | 01954 | Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân, Thị trấn Vân Tùng |
| Xã Nghĩa Tá | 02071 | Xã Bình Trung, Xã Lương Bằng, Xã Nghĩa Tá |
| Xã Nghiên Loan | 01882 | Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan, Xã Xuân La |
| Xã Nghinh Tường | 05722 | Xã Nghinh Tường, Xã Vũ Chấn |
| Phường Phan Đình Phùng | 05443 | Phường Đồng Quang, Phường Gia Sàng (part), Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Phan Đình Phùng, Phường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên |
| Phường Phổ Yên | 05860 | Phường Ba Hàng, Phường Bãi Bông, Phường Đắc Sơn, Phường Hồng Tiến |
| Xã Phong Quang | 01849 | Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong |
| Xã Phú Bình | 05908 | Xã Bảo Lý, Thị trấn Hương Sơn, Xã Nhã Lộng, Xã Thượng Đình (part), Xã Úc Kỳ, Xã Xuân Phương |
| Xã Phú Đình | 05602 | Xã Điềm Mặc, Xã Phú Đình |
| Xã Phú Lạc | 05788 | Xã Phú Lạc, Xã Phục Linh, Xã Tân Linh |
| Xã Phú Lương | 05611 | Xã Động Đạt, Thị trấn Đu, Thị trấn Giang Tiên, Xã Yên Lạc |
| Xã Phú Thịnh | 05800 | Xã Bản Ngoại, Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh |
| Xã Phủ Thông | 01969 | Xã Lục Bình, Thị trấn Phủ Thông, Xã Tân Tú, Xã Vi Hương |
| Xã Phú Xuyên | 05773 | Xã Phú Xuyên, Xã Yên Lãng |
| Xã Phúc Lộc | 01894 | Xã Bành Trạch, Xã Hà Hiệu, Xã Phúc Lộc |
| Phường Phúc Thuận | 05857 | Phường Bắc Sơn, Xã Minh Đức, Xã Phúc Thuận |
| Xã Phượng Tiến | 05563 | Xã Phượng Tiến, Xã Tân Dương, Xã Tân Thịnh |
| Xã Quân Chu | 05851 | Xã Cát Nê, Thị trấn Quân Chu |
| Phường Quan Triều | 05482 | Phường Quán Triều, Phường Quang Vinh, Xã Sơn Cẩm, Phường Tân Long |
| Xã Quảng Bạch | 02038 | Xã Quảng Bạch, Xã Tân Lập |
| Xã Quang Sơn | 05674 | Xã Quang Sơn, Xã Tân Long |
| Phường Quyết Thắng | 05455 | Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng, Phường Thịnh Đán |
| Xã Sảng Mộc | 05719 | Xã Sảng Mộc |
| Phường Sông Công | 05518 | Phường Cải Đan, Phường Phố Cò, Phường Thắng Lợi |
| Xã Tân Cương | 05503 | Xã Bình Sơn, Xã Tân Cương, Xã Thịnh Đức |
| Xã Tân Khánh | 05917 | Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá, Xã Tân Khánh |
| Xã Tân Kỳ | 02104 | Xã Cao Kỳ, Xã Hoà Mục, Xã Tân Sơn |
| Xã Tân Thành | 05923 | Xã Tân Hòa, Xã Tân Kim, Xã Tân Thành |
| Xã Thần Sa | 05725 | Xã Thần Xa, Xã Thượng Nung |
| Xã Thành Công | 05881 | Xã Thành Công, Xã Vạn Phái |
| Xã Thanh Mai | 02101 | Xã Mai Lạp, Xã Thanh Mai, Xã Thanh Vận |
| Xã Thanh Thịnh | 02107 | Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh |
| Xã Thượng Minh | 01921 | Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương, Xã Yến Dương |
| Xã Thượng Quan | 01957 | Xã Thượng Quan |
| Phường Tích Lương | 05500 | Phường Cam Giá (part), Phường Phú Xá, Phường Tân Lập, Phường Tân Thành, Phường Tích Lương, Phường Trung Thành |
| Xã Trại Cau | 05662 | Xã Hợp Tiến, Thị trấn Trại Cau |
| Xã Trần Phú | 02176 | Xã Cư Lễ, Xã Trần Phú, Xã Văn Minh |
| Xã Tràng Xá | 05746 | Xã Liên Minh, Xã Tràng Xá |
| Xã Trung Hội | 05581 | Xã Bộc Nhiêu, Xã Phú Tiến, Xã Trung Hội |
| Phường Trung Thành | 05899 | Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành, Phường Trung Thành |
| Xã Văn Hán | 05680 | Xã Khe Mo, Xã Văn Hán |
| Xã Văn Lăng | 05665 | Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng |
| Xã Văn Lang | 02143 | Xã Kim Hỷ, Xã Lương Thượng, Xã Văn Lang |
| Xã Vạn Phú | 05845 | Xã Vạn Phú, Xã Văn Yên |
| Phường Vạn Xuân | 05890 | Phường Đồng Tiến, Phường Nam Tiến, Phường Tân Hương, Phường Tiên Phong |
| Xã Vĩnh Thông | 01981 | Xã Cao Sơn, Xã Sỹ Bình, Xã Vũ Muộn |
| Xã Võ Nhai | 05716 | Thị trấn Đình Cả, Xã Lâu Thượng, Xã Phú Thượng |
| Xã Vô Tranh | 05641 | Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô, Xã Tức Tranh, Xã Vô Tranh |
| Xã Xuân Dương | 02191 | Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thuỷ, Xã Xuân Dương |
| Xã Yên Bình | 02116 | Xã Bình Văn, Xã Yên Cư, Xã Yên Hân |
| Xã Yên Phong | 02083 | Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong |
| Xã Yên Thịnh | 02044 | Xã Bản Thi, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Thượng |
| Xã Yên Trạch | 05620 | Xã Yên Đổ, Xã Yên Ninh, Xã Yên Trạch |
Questions about Tỉnh Thái Nguyên
Which provinces form the new Tỉnh Thái Nguyên?
Since 1 July 2025, Tỉnh Thái Nguyên has been formed from Tỉnh Thái Nguyên and Tỉnh Bắc Kạn under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Tỉnh Thái Nguyên have?
Tỉnh Thái Nguyên has 92 commune-level units: 15 wards, 77 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Thái Nguyên written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Thái Nguyên. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Thái Nguyên?
The People's Committee of Tỉnh Thái Nguyên is at Số 18 đường Nha Trang, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Thái Nguyên in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Thái Nguyên was an estimated VND 192,384 billion at current prices, or VND 112.4 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 29,070 billion.
What is the postal code of Tỉnh Thái Nguyên?
5-digit postal codes in Tỉnh Thái Nguyên fall in 23xxx–24xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Thái Nguyên?
Tỉnh Thái Nguyên uses the fixed-line area code 0208 and 0209; vehicles registered there carry the plate code 20 and 97 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).