Tỉnh
Code 14
Tỉnh Sơn La
Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15
Quick summary
Since 1 July 2025, Tỉnh Sơn La has kept its provincial boundaries. Tỉnh has 75 commune-level units (8 wards, 67 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Chiềng Cơi.
- New code
- 14
- Commune-level units
- 75
- Area
- 14,108.89 km²
- Population
- 1,404,587 people
- People's Committee office
- Khu quảng trường Tây Bắc, Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La
- Telephone area code
- 0212
- Vehicle plate code
- 26
- Postal code
- 34xxx
- GRDP 2025
- VND 95,762 billion (derived from the yearbook)
- GRDP per capita 2025
- VND 71.4 million
- State budget revenue 2025
- VND 5,664 billion (estimate)
- In force
- 1 July 2025
GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.
Boundary map
Loading the map…
75 commune-level units
| New name | Code | Formed from (former units) |
|---|---|---|
| Xã Bắc Yên | 03856 | Thị trấn Bắc Yên, Xã Hồng Ngài, Xã Phiêng Ban, Xã Song Pe |
| Xã Bình Thuận | 03724 | Xã Chiềng Pha, Xã Phổng Lái |
| Xã Bó Sinh | 04171 | Xã Bó Sinh, Xã Chiềng En, Xã Pú Bẩu |
| Phường Chiềng An | 03664 | Phường Chiềng An, Xã Chiềng Đen, Xã Chiềng Xôm |
| Phường Chiềng Cơi | 03670 | Xã Chiềng Cọ, Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La |
| Xã Chiềng Hặc | 04078 | Xã Chiềng Hặc, Xã Mường Lựm, Xã Tú Nang |
| Xã Chiềng Hoa | 03850 | Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa |
| Xã Chiềng Khoong | 04204 | Xã Chiềng Khoong, Xã Mường Cai |
| Xã Chiềng Khương | 04222 | Xã Chiềng Khương, Xã Mường Sai |
| Xã Chiềng La | 03754 | Xã Chiềng La, Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ |
| Xã Chiềng Lao | 03814 | Xã Chiềng Lao, Xã Hua Trai, Xã Nậm Giôn |
| Xã Chiềng Mai | 04132 | Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Mai, Xã Chiềng Ve |
| Xã Chiềng Mung | 04123 | Xã Chiềng Mung, Xã Mường Bằng, Xã Mường Bon |
| Xã Chiềng Sại | 03892 | Xã Chiềng Sại, Xã Phiêng Côn |
| Phường Chiềng Sinh | 03679 | Xã Chiềng Ngần, Phường Chiềng Sinh |
| Xã Chiềng Sơ | 04195 | Xã Chiềng Sơ, Xã Yên Hưng |
| Xã Chiềng Sơn | 03985 | Xã Chiềng Sơn, Xã Chiềng Xuân |
| Xã Chiềng Sung | 04108 | Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung |
| Xã Co Mạ | 03781 | Xã Co Mạ, Xã Co Tòng, Xã Pá Lông |
| Xã Đoàn Kết | 04000 | Xã Chiềng Chung, Xã Đoàn Kết |
| Xã Gia Phù | 03922 | Xã Gia Phù, Xã Sập Xa, Xã Suối Bau, Xã Tường Phù |
| Xã Huổi Một | 04210 | Xã Huổi Một, Xã Nậm Mằn |
| Xã Kim Bon | 03961 | Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon |
| Xã Long Hẹ | 03763 | Xã é Tòng, Xã Long Hẹ |
| Xã Lóng Phiêng | 04096 | Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng |
| Xã Lóng Sập | 04045 | Xã Chiềng Khừa, Xã Lóng Sập |
| Xã Mai Sơn | 04105 | Xã Cò Nòi, Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót |
| Phường Mộc Châu | 03980 | Xã Chiềng Hắc, Phường Mộc Lỵ, Phường Mường Sang |
| Phường Mộc Sơn | 03979 | Phường Đông Sang, Phường Mộc Sơn |
| Xã Muổi Nọi | 03799 | Xã Bản Lầm, Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi |
| Xã Mường Bám | 03760 | Xã Mường Bám |
| Xã Mường Bang | 03943 | Xã Mường Bang, Xã Mường Do, Xã Mường Lang |
| Xã Mường Bú | 03847 | Xã Mường Bú, Xã Mường Chùm, Xã Tạ Bú |
| Xã Mường Chanh | 04117 | Xã Chiềng Chung, Xã Mường Chanh |
| Xã Mường Chiên | 03688 | Xã Cà Nàng, Xã Chiềng Khay, Xã Mường Chiên |
| Xã Mường Cơi | 03907 | Xã Mường Cơi, Xã Mường Thải, Xã Tân Lang |
| Xã Mường É | 03727 | Xã Mường é, Xã Phổng Lập |
| Xã Mường Giôn | 03694 | Xã Mường Giôn, Xã Pá Ma Pha Khinh |
| Xã Mường Hung | 04219 | Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung |
| Xã Mường Khiêng | 03757 | Xã Bó Mười, Xã Liệp Tè, Xã Mường Khiêng |
| Xã Mường La | 03808 | Xã Chiềng Muôn, Xã Chiềng San, Thị trấn Ít Ong, Xã Mường Trai, Xã Nậm Păm, Xã Pi Toong |
| Xã Mường Lầm | 04183 | Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm |
| Xã Mường Lạn | 04246 | Xã Mường Lạn |
| Xã Mường Lèo | 04240 | Xã Mường Lèo |
| Xã Mường Sại | 03712 | Xã Mường Sại, Xã Nậm ét |
| Xã Nậm Lầu | 03784 | Xã Chiềng Bôm, Xã Nậm Lầu, Xã Púng Tra |
| Xã Nậm Ty | 04186 | Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty |
| Xã Ngọc Chiến | 03820 | Xã Ngọc Chiến |
| Xã Pắc Ngà | 03871 | Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà |
| Xã Phiêng Cằm | 04144 | Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm |
| Xã Phiêng Khoài | 04099 | Xã Phiêng Khoài |
| Xã Phiêng Pằn | 04159 | Xã Chiềng Lương, Xã Nà Ơt, Xã Phiêng Pằn |
| Xã Phù Yên | 03910 | Xã Huy Hạ, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng, Xã Huy Tường, Thị trấn Quang Huy |
| Xã Púng Bánh | 04228 | Xã Dồm Cang, Xã Púng Bánh, Xã Sam Kha |
| Xã Quỳnh Nhai | 03703 | Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn, Thị trấn Mường Giàng |
| Xã Song Khủa | 04006 | Xã Liên Hoà, Xã Mường Tè, Xã Quang Minh, Xã Song Khủa |
| Xã Sông Mã | 04168 | Xã Nà Nghịu, Thị trấn Sông Mã |
| Xã Sốp Cộp | 04231 | Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp |
| Xã Suối Tọ | 03901 | Xã Suối Tọ |
| Xã Tà Hộc | 04136 | Xã Nà Bó, Xã Tà Hộc |
| Xã Tạ Khoa | 03880 | Xã Hua Nhàn, Xã Mường Khoa, Xã Tạ Khoa |
| Xã Tà Xùa | 03868 | Xã Háng Đồng, Xã Làng Chếu, Xã Tà Xùa |
| Xã Tân Phong | 03970 | Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong |
| Xã Tân Yên | 03997 | Xã Tân Yên |
| Phường Thảo Nguyên | 03982 | Phường Cờ Đỏ, Phường Thảo Nguyên |
| Xã Thuận Châu | 03721 | Xã Chiềng Pấc, Xã Phổng Ly, Xã Thôm Mòn, Thị trấn Thuận Châu, Xã Tông Lạnh |
| Phường Tô Hiệu | 03646 | Phường Chiềng Lề, Phường Quyết Tâm, Phường Quyết Thắng, Phường Tô Hiệu |
| Xã Tô Múa | 04018 | Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa |
| Xã Tường Hạ | 03958 | Xã Tường Hạ, Xã Tường Phong, Xã Tường Thượng, Xã Tường Tiến |
| Xã Vân Hồ | 04048 | Xã Chiềng Yên, Xã Lóng Luông, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ |
| Phường Vân Sơn | 04033 | Phường Bình Minh, Phường Vân Sơn |
| Xã Xím Vàng | 03862 | Xã Hang Chú, Xã Xím Vàng |
| Xã Xuân Nha | 04057 | Xã Tân Xuân, Xã Xuân Nha |
| Xã Yên Châu | 04075 | Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Khoi, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Sàng, Xã Sặp Vạt, Thị trấn Yên Châu |
| Xã Yên Sơn | 04087 | Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn |
Questions about Tỉnh Sơn La
Which provinces form the new Tỉnh Sơn La?
Since 1 July 2025, Tỉnh Sơn La has kept its boundaries and was not merged.
How many communes and wards does Tỉnh Sơn La have?
Tỉnh Sơn La has 75 commune-level units: 8 wards, 67 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Sơn La written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Sơn La. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Sơn La?
The People's Committee of Tỉnh Sơn La is at Khu quảng trường Tây Bắc, Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Sơn La in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Sơn La was an estimated VND 95,762 billion at current prices, or VND 71.4 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 5,664 billion.
What is the postal code of Tỉnh Sơn La?
5-digit postal codes in Tỉnh Sơn La fall in 34xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Sơn La?
Tỉnh Sơn La uses the fixed-line area code 0212; vehicles registered there carry the plate code 26 (Circular 51/2025/TT-BCA).