Thành phố
Code 92
Thành phố Cần Thơ
Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15
Quick summary
Since 1 July 2025, the new Thành phố Cần Thơ has been formed from Thành phố Cần Thơ, Tỉnh Hậu Giang and Tỉnh Sóc Trăng. Thành phố has 103 commune-level units (31 wards, 72 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Ninh Kiều.
- New code
- 92
- Commune-level units
- 103
- Area
- 6,360.83 km²
- Population
- 4,199,824 people
- People's Committee office
- Số 02 Hòa Bình, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Telephone area code
- 0292, 0293, 0299
- Vehicle plate code
- 65, 83, 95
- Postal code
- 94xxx–96xxx
- GRDP 2025
- VND 306,043 billion (derived from the yearbook)
- GRDP per capita 2025
- VND 94.9 million
- In force
- 1 July 2025
GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.
Before and after the merger
Thành phố Cần Thơ
Former code 92 · 9 districts
GRDP per capita 2025: VND 114.6 million Area code 0292 · Plate 65
Tỉnh Hậu Giang
Former code 93 · 8 districts
GRDP per capita 2025: VND 100.3 million Area code 0293 · Plate 95
Tỉnh Sóc Trăng
Former code 94 · 11 districts
GRDP per capita 2025: VND 71.1 million Area code 0299 · Plate 83
→ Thành phố Cần Thơ (new) · code 92
103 communes, wards and special zones
Boundary map
Loading the map…
103 commune-level units
| New name | Code | Formed from (former units) |
|---|---|---|
| Phường An Bình | 31150 | Phường An Bình, Phường Long Tuyền (part), Xã Mỹ Khánh |
| Xã An Lạc Thôn | 31531 | Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Trinh Phú, Xã Xuân Hòa |
| Xã An Ninh | 31594 | Xã An Hiệp, Xã An Ninh |
| Xã An Thạnh | 31615 | Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Đông, Xã An Thạnh Tây, Thị trấn Cù Lao Dung |
| Phường Bình Thủy | 31168 | Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (part) |
| Phường Cái Khế | 31120 | Phường An Hòa, Phường Bùi Hữu Nghĩa (part), Phường Cái Khế |
| Phường Cái Răng | 31186 | Phường Ba Láng, Phường Hưng Thạnh, Phường Lê Bình, Phường Thường Thạnh |
| Xã Châu Thành | 31366 | Xã Đông Phú, Thị trấn Mái Dầm, Thị trấn Ngã Sáu |
| Xã Cờ Đỏ | 31261 | Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân |
| Xã Cù Lao Dung | 31633 | Xã An Thạnh 2, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam, Xã Đại Ân 1 |
| Xã Đại Hải | 31561 | Xã Ba Trinh, Xã Đại Hải |
| Xã Đại Ngãi | 31645 | Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức |
| Phường Đại Thành | 31411 | Xã Đại Thành, Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành |
| Xã Đông Hiệp | 31273 | Xã Đông Hiệp, Xã Đông Thắng, Xã Xuân Thắng |
| Xã Đông Phước | 31369 | Thị trấn Cái Tắc, Xã Đông Phước A, Xã Đông Thạnh |
| Xã Đông Thuận | 31282 | Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận |
| Xã Gia Hòa | 31726 | Xã Gia Hòa 2, Xã Thạnh Quới |
| Xã Hiệp Hưng | 31396 | Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng |
| Xã Hồ Đắc Kiện | 31570 | Xã Hồ Đắc Kiện, Xã Thiện Mỹ |
| Xã Hòa An | 31393 | Xã Hòa An, Thị trấn Kinh Cùng |
| Xã Hỏa Lựu | 31338 | Xã Hoả Lựu, Xã Hoả Tiến, Xã Tân Tiến |
| Xã Hòa Tú | 31717 | Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2 |
| Phường Hưng Phú | 31201 | Phường Hưng Phú, Phường Phú Thứ, Phường Tân Phú |
| Xã Kế Sách | 31528 | Xã Kế An, Thị trấn Kế Sách, Xã Kế Thành |
| Phường Khánh Hòa | 31789 | Xã Hòa Đông, Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp |
| Xã Lai Hòa | 31810 | Xã Lai Hòa |
| Xã Lâm Tân | 31759 | Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân, Xã Tuân Tức |
| Xã Lịch Hội Thượng | 31679 | Xã Lịch Hội Thượng, Thị trấn Lịch Hội Thượng |
| Xã Liêu Tú | 31675 | Xã Liêu Tú, Xã Viên Bình |
| Phường Long Bình | 31473 | Phường Bình Thạnh, Xã Long Bình, Phường Vĩnh Tường |
| Xã Long Hưng | 31579 | Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng |
| Phường Long Mỹ | 31471 | Xã Long Trị, Xã Long Trị A, Phường Thuận An |
| Xã Long Phú | 31639 | Thị trấn Long Phú, Xã Long Phú |
| Phường Long Phú 1 | 31480 | Xã Long Phú, Xã Tân Phú, Phường Trà Lồng |
| Phường Long Tuyền | 31183 | Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền (part) |
| Xã Lương Tâm | 31492 | Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm |
| Xã Mỹ Hương | 31591 | Xã Mỹ Hương, Xã Phú Mỹ, Xã Thuận Hưng |
| Xã Mỹ Phước | 31603 | Xã Mỹ Phước |
| Phường Mỹ Quới | 31753 | Phường 3 (Thị xã Ngã Năm), Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới |
| Xã Mỹ Tú | 31567 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Tú |
| Phường Mỹ Xuyên | 31684 | Phường 10 (Thành phố Sóc Trăng), Xã Đại Tâm, Thị trấn Mỹ Xuyên |
| Phường Ngã Bảy | 31340 | Phường Hiệp Thành, Phường Lái Hiếu, Phường Ngã Bảy |
| Phường Ngã Năm | 31732 | Phường 1 (Thị xã Ngã Năm), Phường 2 (Thị xã Ngã Năm), Xã Vĩnh Quới |
| Xã Ngọc Tố | 31723 | Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố, Xã Tham Đôn |
| Xã Nhơn Ái | 31315 | Xã Nhơn Ái, Xã Nhơn Nghĩa |
| Xã Nhơn Mỹ | 31552 | Xã An Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Xã Song Phụng |
| Xã Nhu Gia | 31708 | Xã Gia Hòa 1, Xã Thạnh Phú |
| Phường Ninh Kiều | 31135 | Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh |
| Phường Ô Môn | 31153 | Phường Châu Văn Liêm, Phường Thới An, Phường Thới Hòa, Xã Thới Thạnh |
| Xã Phong Điền | 31299 | Xã Giai Xuân, Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới |
| Xã Phong Nẫm | 31537 | Xã Phong Nẫm |
| Xã Phú Hữu | 31378 | Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu, Xã Phú Tân |
| Xã Phú Lộc | 31756 | Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị |
| Phường Phú Lợi | 31510 | Phường 1 (Thành phố Sóc Trăng), Phường 2 (Thành phố Sóc Trăng), Phường 3 (Thành phố Sóc Trăng), Phường 4 (Thành phố Sóc Trăng) |
| Xã Phú Tâm | 31569 | Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm |
| Xã Phụng Hiệp | 31420 | Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp |
| Phường Phước Thới | 31162 | Phường Phước Thới, Phường Trường Lạc |
| Xã Phương Bình | 31426 | Xã Phương Bình, Xã Phương Phú |
| Phường Sóc Trăng | 31507 | Phường 5 (Thành phố Sóc Trăng), Phường 6 (Thành phố Sóc Trăng), Phường 7 (Thành phố Sóc Trăng), Phường 8 (Thành phố Sóc Trăng) |
| Xã Tài Văn | 31687 | Xã Tài Văn, Xã Viên An |
| Phường Tân An | 31147 | Phường An Khánh, Phường Hưng Lợi |
| Xã Tân Bình | 31399 | Xã Bình Thành, Xã Tân Bình |
| Xã Tân Hòa | 31342 | Thị trấn Bảy Ngàn, Thị trấn Một Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hoà |
| Phường Tân Lộc | 31213 | Phường Tân Lộc |
| Xã Tân Long | 31741 | Xã Long Bình, Xã Tân Long, Xã Thạnh Tân |
| Xã Tân Phước Hưng | 31432 | Thị trấn Búng Tàu, Xã Tân Phước Hưng |
| Xã Tân Thạnh | 31666 | Xã Châu Khánh, Xã Tân Hưng, Xã Tân Thạnh |
| Xã Thạnh An | 31231 | Thị trấn Thanh An, Xã Thạnh Lợi, Xã Thạnh Thắng |
| Xã Thạnh Hòa | 31408 | Xã Long Thạnh, Xã Tân Long, Xã Thạnh Hòa |
| Xã Thạnh Phú | 31249 | Xã Thạnh Phú |
| Xã Thạnh Quới | 31246 | Xã Thạnh An, Xã Thạnh Quới, Xã Thạnh Tiến |
| Xã Thạnh Thới An | 31699 | Xã Thạnh Thới An, Xã Thạnh Thới Thuận |
| Xã Thạnh Xuân | 31360 | Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân |
| Phường Thới An Đông | 31174 | Phường Thới An Đông, Phường Trà An, Phường Trà Nóc |
| Xã Thới An Hội | 31540 | Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội |
| Xã Thới Hưng | 31264 | Xã Thới Hưng |
| Xã Thới Lai | 31258 | Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng |
| Phường Thới Long | 31157 | Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng, Phường Thới Long |
| Phường Thốt Nốt | 31207 | Phường Thới Thuận, Phường Thốt Nốt (part), Phường Thuận An |
| Xã Thuận Hòa | 31582 | Xã Phú Tân, Xã Thuận Hòa |
| Phường Thuận Hưng | 31228 | Phường Thốt Nốt (part), Phường Thuận Hưng, Phường Trung Kiên |
| Xã Trần Đề | 31673 | Xã Đại Ân 2, Thị trấn Trần Đề, Xã Trung Bình |
| Xã Trung Hưng | 31255 | Xã Trung Hưng, Xã Trung Thạnh |
| Phường Trung Nhứt | 31217 | Phường Thạnh Hoà, Xã Trung An, Phường Trung Nhứt |
| Xã Trường Khánh | 31654 | Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh |
| Xã Trường Long | 31309 | Xã Trường Long |
| Xã Trường Long Tây | 31348 | Xã Trường Long A, Xã Trường Long Tây |
| Xã Trường Thành | 31288 | Xã Định Môn, Xã Tân Thạnh, Xã Trường Thành |
| Xã Trường Xuân | 31294 | Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B |
| Phường Vị Tân | 31333 | Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân |
| Phường Vị Thanh | 31321 | Phường I, Phường III, Phường VII |
| Xã Vị Thanh 1 | 31465 | Xã Vị Bình, Xã Vị Đông, Xã Vị Thanh |
| Xã Vị Thủy | 31441 | Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung |
| Phường Vĩnh Châu | 31783 | Phường 1 (Thị xã Vĩnh Châu), Phường 2 (Thị xã Vĩnh Châu), Xã Lạc Hòa |
| Xã Vĩnh Hải | 31795 | Xã Vĩnh Hải |
| Xã Vĩnh Lợi | 31777 | Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Lợi, Xã Vĩnh Thành |
| Phường Vĩnh Phước | 31804 | Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân |
| Xã Vĩnh Thạnh | 31232 | Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ, Thị trấn Vĩnh Thạnh |
| Xã Vĩnh Thuận Đông | 31453 | Xã Vị Thuỷ, Xã Vĩnh Thuận Đông, Xã Vĩnh Thuận Tây |
| Xã Vĩnh Trinh | 31237 | Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh |
| Xã Vĩnh Tường | 31459 | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường |
| Xã Vĩnh Viễn | 31489 | Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A |
| Xã Xà Phiên | 31495 | Xã Thuận Hòa, Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên |
Questions about Thành phố Cần Thơ
Which provinces form the new Thành phố Cần Thơ?
Since 1 July 2025, Thành phố Cần Thơ has been formed from Thành phố Cần Thơ, Tỉnh Hậu Giang and Tỉnh Sóc Trăng under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Thành phố Cần Thơ have?
Thành phố Cần Thơ has 103 commune-level units: 31 wards, 72 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Thành phố Cần Thơ written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Thành phố Cần Thơ. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Thành phố Cần Thơ?
The People's Committee of Thành phố Cần Thơ is at Số 02 Hòa Bình, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
What were the GRDP and budget revenue of Thành phố Cần Thơ in 2025?
In 2025, the GRDP of Thành phố Cần Thơ was an estimated VND 306,043 billion at current prices, or VND 94.9 million per person.
What is the postal code of Thành phố Cần Thơ?
5-digit postal codes in Thành phố Cần Thơ fall in 94xxx–96xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Thành phố Cần Thơ?
Thành phố Cần Thơ uses the fixed-line area code 0292, 0293 and 0299; vehicles registered there carry the plate code 65, 83 and 95 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).