Thành phố
Mã 46
Thành phố Huế
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Thành phố Huế giữ nguyên địa giới cấp tỉnh. Thành phố có 40 đơn vị hành chính cấp xã (21 phường, 19 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Thuận Hóa.
- Mã mới
- 46
- Đơn vị cấp xã
- 40
- Diện tích
- 4.947,11 km²
- Dân số
- 1.432.986 người
- Trụ sở UBND
- Số 16 Lê Lợi, phường Thuận Hóa, thành phố Huế
- Mã vùng điện thoại
- 0234
- Biển số xe
- 75
- Mã bưu chính
- 49xxx
- GRDP 2025
- 89.591 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 75,3 triệu đồng
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
40 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 1 | 20056 | Xã Hồng Kim, Xã Hồng Thủy, Xã Hồng Vân, Xã Trung Sơn |
| Xã A Lưới 2 | 20044 | Thị trấn A Lưới, Xã A Ngo, Xã Hồng Bắc, Xã Quảng Nhâm |
| Xã A Lưới 3 | 20071 | Xã Hồng Thái, Xã Hồng Thượng, Xã Phú Vinh, Xã Sơn Thủy |
| Xã A Lưới 4 | 20101 | Xã A Roàng, Xã Đông Sơn, Xã Hương Phong, Xã Lâm Đớt |
| Xã A Lưới 5 | 20050 | Xã Hồng Hạ, Xã Hương Nguyên |
| Phường An Cựu | 19815 | Phường An Cựu, Phường An Đông, Phường An Tây |
| Xã Bình Điền | 20035 | Xã Bình Thành, Xã Bình Tiến, Xã Hương Bình |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô | 20137 | Thị trấn Lăng Cô, Xã Lộc Thủy, Xã Lộc Tiến, Xã Lộc Vĩnh |
| Phường Dương Nỗ | 19909 | Phường Dương Nỗ |
| Xã Đan Điền | 19885 | Xã Quảng Lợi, Xã Quảng Phú, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Vinh |
| Phường Hóa Châu | 20014 | Phường Hương Phong, Phường Hương Vinh, Xã Quảng Thành |
| Xã Hưng Lộc | 20131 | Xã Lộc Bổn, Thị trấn Lộc Sơn, Xã Xuân Lộc |
| Phường Hương An | 19804 | Phường An Hòa, Phường Hương An, Phường Hương Sơ |
| Phường Hương Thủy | 19975 | Phường Thủy Châu, Phường Thủy Lương, Xã Thủy Tân |
| Phường Hương Trà | 19996 | Phường Hương Vân, Phường Hương Văn, Phường Tứ Hạ |
| Xã Khe Tre | 20161 | Xã Hương Lộc, Xã Hương Phú, Thị trấn Khe Tre, Xã Thượng Lộ |
| Phường Kim Long | 19774 | Phường Hương Long, Phường Kim Long, Phường Long Hồ |
| Phường Kim Trà | 20017 | Phường Hương Chữ, Xã Hương Toàn, Phường Hương Xuân |
| Xã Lộc An | 20140 | Xã Lộc An, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hòa |
| Xã Long Quảng | 20182 | Xã Hương Hữu, Xã Thượng Long, Xã Thượng Quảng |
| Phường Mỹ Thượng | 19930 | Xã Phú An, Xã Phú Mỹ, Phường Phú Thượng |
| Xã Nam Đông | 20179 | Xã Hương Sơn, Xã Hương Xuân, Xã Thượng Nhật |
| Phường Phong Dinh | 19831 | Xã Phong Bình, Xã Phong Chương, Phường Phong Hòa |
| Phường Phong Điền | 19819 | Xã Phong Mỹ, Phường Phong Thu, Xã Phong Xuân |
| Phường Phong Phú | 19828 | Phường Phong Phú, Xã Phong Thạnh |
| Phường Phong Quảng | 19873 | Phường Phong Hải, Xã Quảng Công, Xã Quảng Ngạn |
| Phường Phong Thái | 19858 | Phường Phong An, Phường Phong Hiền, Xã Phong Sơn |
| Phường Phú Bài | 19960 | Xã Dương Hòa, Phường Phú Bài, Xã Phú Sơn, Xã Thủy Phù |
| Xã Phú Hồ | 19918 | Xã Phú Hồ, Xã Phú Lương, Xã Phú Xuân |
| Xã Phú Lộc | 20107 | Xã Lộc Bình, Xã Lộc Trì, Thị trấn Phú Lộc |
| Xã Phú Vang | 19942 | Thị trấn Phú Đa, Xã Phú Gia, Xã Vinh Hà |
| Xã Phú Vinh | 19945 | Xã Phú Diên, Xã Vinh An, Xã Vinh Thanh, Xã Vinh Xuân |
| Phường Phú Xuân | 19753 | Phường Đông Ba, Phường Gia Hội, Phường Phú Hậu, Phường Tây Lộc, Phường Thuận Hòa, Phường Thuận Lộc |
| Xã Quảng Điền | 19867 | Xã Quảng An, Xã Quảng Phước, Xã Quảng Thọ, Thị trấn Sịa |
| Phường Thanh Thủy | 19969 | Phường Thủy Dương, Phường Thủy Phương, Xã Thủy Thanh |
| Phường Thuận An | 19900 | Xã Phú Hải, Xã Phú Thuận, Phường Thuận An |
| Phường Thuận Hóa | 19789 | Phường Đúc, Phường Phú Hội, Phường Phú Nhuận, Phường Phước Vĩnh, Phường Trường An, Phường Vĩnh Ninh |
| Phường Thủy Xuân | 19813 | Phường Thủy Bằng, Phường Thuỷ Biều, Phường Thuỷ Xuân |
| Xã Vinh Lộc | 20122 | Xã Giang Hải, Xã Vinh Hiền, Xã Vinh Hưng, Xã Vinh Mỹ |
| Phường Vỹ Dạ | 19777 | Phường Thủy Vân, Phường Vỹ Dạ, Phường Xuân Phú |
Câu hỏi thường gặp về Thành phố Huế
Thành phố Huế mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Thành phố Huế giữ nguyên địa giới, không hợp nhất với tỉnh khác.
Thành phố Huế có bao nhiêu xã, phường?
Thành phố Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã: 21 phường, 19 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Thành phố Huế nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Thành phố Huế. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Thành phố Huế ở đâu?
Trụ sở UBND Thành phố Huế đặt tại Số 16 Lê Lợi, phường Thuận Hóa, thành phố Huế.
GRDP và thu ngân sách của Thành phố Huế năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Thành phố Huế ước đạt 89.591 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 75,3 triệu đồng/người.
Mã bưu chính của Thành phố Huế là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Thành phố Huế nằm trong dải 49xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Thành phố Huế là gì?
Thành phố Huế dùng mã vùng điện thoại cố định 0234; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 75 (Thông tư 51/2025/TT-BCA).