Tỉnh
Code 96
Tỉnh Cà Mau
Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15
Quick summary
Since 1 July 2025, the new Tỉnh Cà Mau has been formed from Tỉnh Cà Mau and Tỉnh Bạc Liêu. Tỉnh has 64 commune-level units (9 wards, 55 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Tân Thành.
- New code
- 96
- Commune-level units
- 64
- Area
- 7,942.39 km²
- Population
- 2,606,672 people
- People's Committee office
- Số 02, đường Hùng Vương, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
- Telephone area code
- 0290, 0291
- Vehicle plate code
- 69, 94
- Postal code
- 97xxx–98xxx
- GRDP 2025
- VND 169,021 billion (derived from the yearbook)
- GRDP per capita 2025
- VND 78.6 million
- State budget revenue 2025
- VND 12,222 billion (estimate)
- In force
- 1 July 2025
GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.
Before and after the merger
Tỉnh Cà Mau
Former code 96 · 9 districts
GRDP per capita 2025: VND 79.0 million Area code 0290 · Plate 69
Tỉnh Bạc Liêu
Former code 95 · 7 districts
GRDP per capita 2025: VND 78.1 million Area code 0291 · Plate 94
→ Tỉnh Cà Mau (new) · code 96
64 communes, wards and special zones
Boundary map
Loading the map…
64 commune-level units
| New name | Code | Formed from (former units) |
|---|---|---|
| Xã An Trạch | 31988 | Xã An Trạch, Xã An Trạch A |
| Xã Biển Bạch | 32069 | Xã Biển Bạch, Xã Biển Bạch Đông, Xã Tân Bằng |
| Xã Cái Đôi Vàm | 32212 | Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Nguyễn Việt Khái |
| Xã Cái Nước | 32128 | Thị trấn Cái Nước, Xã Đông Hưng (part), Xã Đông Thới (part), Xã Tân Hưng Đông (part), Xã Trần Thới |
| Xã Châu Thới | 31894 | Xã Châu Thới, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hưng A |
| Xã Đá Bạc | 32104 | Xã Khánh Bình Tây, Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Trần Hợi (part) |
| Xã Đầm Dơi | 32152 | Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tạ An Khương (part), Xã Tân Dân, Xã Tân Duyệt |
| Xã Đất Mới | 32201 | Xã Đất Mới, Xã Hàm Rồng (part), Xã Lâm Hải, Thị trấn Thị Trấn Năm Căn (part), Xã Viên An (part) |
| Xã Đất Mũi | 32248 | Xã Đất Mũi, Xã Tân Ân (part), Xã Viên An (part) |
| Xã Định Thành | 31993 | Xã An Phúc, Xã Định Thành, Xã Định Thành A |
| Xã Đông Hải | 31975 | Xã Long Điền Đông, Xã Long Điền Đông A |
| Xã Gành Hào | 31972 | Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây |
| Xã Hồ Thị Kỷ | 32092 | Xã Hồ Thị Kỷ |
| Xã Hòa Bình | 31891 | Thị trấn Hòa Bình, Xã Long Thạnh, Xã Vĩnh Mỹ A |
| Xã Hồng Dân | 31843 | Xã Lộc Ninh, Thị trấn Ngan Dừa, Xã Ninh Hòa |
| Xã Hưng Hội | 31906 | Xã Hưng Hội, Xã Hưng Thành |
| Xã Hưng Mỹ | 32140 | Xã Hoà Mỹ (part), Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông (part) |
| Xã Khánh An | 32059 | Xã Khánh An, Xã Nguyễn Phích (part) |
| Xã Khánh Bình | 32110 | Xã Khánh Bình, Xã Khánh Bình Đông |
| Xã Khánh Hưng | 32119 | Xã Khánh Hải, Xã Khánh Hưng |
| Xã Khánh Lâm | 32062 | Xã Khánh Hội, Xã Khánh Lâm (part), Xã Nguyễn Phích (part) |
| Xã Long Điền | 31985 | Xã Điền Hải, Xã Long Điền |
| Xã Lương Thế Trân | 32134 | Xã Lợi An (part), Xã Lương Thế Trân, Xã Phú Hưng, Xã Thạnh Phú |
| Xã Năm Căn | 32191 | Xã Hàm Rồng (part), Xã Hàng Vịnh, Thị trấn Thị Trấn Năm Căn (part) |
| Xã Nguyễn Phích | 32044 | Xã Khánh Thuận (part), Xã Nguyễn Phích (part), Thị trấn U Minh |
| Xã Nguyễn Việt Khái | 32227 | Xã Rạch Chèo, Xã Tân Hưng Tây, Xã Việt Thắng |
| Xã Ninh Quới | 31849 | Xã Ninh Quới, Xã Ninh Quới A |
| Xã Ninh Thạnh Lợi | 31864 | Xã Ninh Thạnh Lợi, Xã Ninh Thạnh Lợi A |
| Xã Phan Ngọc Hiển | 32244 | Thị trấn Rạch Gốc, Xã Tân Ân (part), Xã Viên An Đông |
| Xã Phong Hiệp | 31885 | Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B |
| Xã Phong Thạnh | 31957 | Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong, Xã Tân Thạnh |
| Xã Phú Mỹ | 32214 | Xã Hoà Mỹ (part), Xã Phú Mỹ, Xã Phú Thuận |
| Xã Phú Tân | 32218 | Xã Phú Tân, Xã Tân Hải |
| Xã Phước Long | 31867 | Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông |
| Xã Quách Phẩm | 32182 | Xã Quách Phẩm, Xã Quách Phẩm Bắc |
| Xã Sông Đốc | 32098 | Xã Phong Điền (part), Thị trấn Sông Đốc |
| Xã Tạ An Khương | 32155 | Xã Tạ An Khương (part), Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam |
| Xã Tam Giang | 32206 | Xã Hiệp Tùng, Xã Tam Giang, Xã Tam Giang Đông |
| Xã Tân Ân | 32236 | Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây |
| Xã Tân Hưng | 32137 | Xã Đông Hưng (part), Xã Đông Thới (part), Xã Hoà Mỹ (part), Xã Tân Hưng |
| Xã Tân Lộc | 32083 | Xã Tân Lộc, Xã Tân Lộc Bắc, Xã Tân Lộc Đông |
| Xã Tân Thuận | 32167 | Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận |
| Xã Tân Tiến | 32188 | Xã Nguyễn Huân, Xã Tân Tiến |
| Xã Thanh Tùng | 32185 | Xã Ngọc Chánh, Xã Thanh Tùng |
| Xã Thới Bình | 32065 | Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình |
| Xã Trần Phán | 32161 | Xã Tân Trung, Xã Trần Phán |
| Xã Trần Văn Thời | 32095 | Xã Khánh Lộc, Xã Lợi An (part), Xã Phong Điền (part), Xã Phong Lạc, Xã Trần Hợi (part), Thị trấn Trần Văn Thời |
| Xã Trí Phải | 32071 | Xã Tân Phú, Xã Trí Lực, Xã Trí Phải |
| Xã U Minh | 32047 | Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Lâm (part), Xã Khánh Thuận (part), Xã Khánh Tiến |
| Xã Vĩnh Hậu | 31927 | Xã Vĩnh Hậu, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Thịnh |
| Xã Vĩnh Lộc | 31858 | Xã Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A |
| Xã Vĩnh Lợi | 31900 | Thị trấn Châu Hưng, Xã Châu Hưng A |
| Xã Vĩnh Mỹ | 31918 | Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B |
| Xã Vĩnh Phước | 31876 | Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phú Tây |
| Xã Vĩnh Thanh | 31882 | Xã Hưng Phú, Xã Vĩnh Thanh |
Questions about Tỉnh Cà Mau
Which provinces form the new Tỉnh Cà Mau?
Since 1 July 2025, Tỉnh Cà Mau has been formed from Tỉnh Cà Mau and Tỉnh Bạc Liêu under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Tỉnh Cà Mau have?
Tỉnh Cà Mau has 64 commune-level units: 9 wards, 55 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Cà Mau written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Cà Mau. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Cà Mau?
The People's Committee of Tỉnh Cà Mau is at Số 02, đường Hùng Vương, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Cà Mau in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Cà Mau was an estimated VND 169,021 billion at current prices, or VND 78.6 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 12,222 billion.
What is the postal code of Tỉnh Cà Mau?
5-digit postal codes in Tỉnh Cà Mau fall in 97xxx–98xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Cà Mau?
Tỉnh Cà Mau uses the fixed-line area code 0290 and 0291; vehicles registered there carry the plate code 69 and 94 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).