Tỉnh Mã 86

Tỉnh Vĩnh Long

Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15

Tóm tắt nhanh

Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Vĩnh Long mới được hợp nhất từ Tỉnh Vĩnh Long, Tỉnh Bến Tre và Tỉnh Trà Vinh. Tỉnh có 124 đơn vị hành chính cấp xã (19 phường, 105 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Long Châu.

Mã mới
86
Đơn vị cấp xã
124
Diện tích
6.296,20 km²
Dân số
4.257.581 người
Trụ sở UBND
Số 88 Võ Văn Kiệt, Khóm 3, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
Mã vùng điện thoại
0270, 0275, 0294
Biển số xe
64, 71, 84
Mã bưu chính
85xxx–87xxx
GRDP 2025
278.479 tỷ đồng (tính từ Niên giám)
GRDP bình quân đầu người 2025
82,4 triệu đồng
Hiệu lực
1/7/2025

GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.

Trước và sau sáp nhập

Tỉnh Vĩnh Long Mã cũ 86 · 8 quận/huyện GRDP/người 2025: 87,3 triệu đồng Mã vùng 0270 · Biển số 64
Tỉnh Bến Tre Mã cũ 83 · 9 quận/huyện GRDP/người 2025: 63,0 triệu đồng Mã vùng 0275 · Biển số 71
Tỉnh Trà Vinh Mã cũ 84 · 9 quận/huyện GRDP/người 2025: 102,2 triệu đồng Mã vùng 0294 · Biển số 84
→ Tỉnh Vĩnh Long (mới) · mã 86 124 xã/phường/đặc khu

Bản đồ ranh giới

Đang tải bản đồ…

124 đơn vị cấp xã trực thuộc

Tỉnh Vĩnh Long
Tên mớiMãHợp nhất từ (đơn vị cũ)
Xã An Bình 29584 Xã An Bình, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã Hòa Ninh
Xã An Định 28957 Xã An Định, Xã Minh Đức, Xã Tân Trung
Xã An Hiệp 29158 Xã An Hiệp, Xã An Ngãi Tây, Xã Tân Hưng
Phường An Hội 28777 Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú
Xã An Ngãi Trung 29143 Xã An Ngãi Trung, Xã An Phú Trung, Xã Mỹ Thạnh
Xã An Phú Tân 29317 Xã An Phú Tân, Xã Hoà Tân
Xã An Qui 29224 Xã An Nhơn, Xã An Quy, Xã An Thuận
Xã An Trường 29275 Xã An Trường, Xã An Trường A, Xã Tân Bình
Xã Ba Tri 29110 Xã An Bình Tây, Xã An Đức, Thị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh An, Xã Vĩnh Hòa
Xã Bảo Thạnh 29125 Xã Bảo Thạnh, Xã Bảo Thuận
Phường Bến Tre 28789 Phường 7 (Thành phố Bến Tre), Xã Bình Phú, Xã Thanh Tân
Xã Bình Đại 29050 Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thắng, Xã Bình Thới
Phường Bình Minh 29771 Phường Cái Vồn (một phần), Phường Thành Phước (một phần), Xã Thuận An
Xã Bình Phú 29287 Xã Bình Phú, Xã Đại Phúc, Xã Phương Thạnh
Xã Bình Phước 29638 Xã Bình Phước, Xã Hòa Tịnh, Xã Long Mỹ
Xã Cái Ngang 29728 Xã Hậu Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Tân Lộc
Xã Cái Nhum 29641 Xã An Phước, Thị trấn Cái Nhum, Xã Chánh An
Phường Cái Vồn 29770 Phường Cái Vồn (một phần), Xã Mỹ Hòa, Xã Ngãi Tứ (một phần), Phường Thành Phước (một phần)
Xã Càng Long 29266 Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú
Xã Cầu Kè 29308 Thị trấn Cầu Kè, Xã Châu Điền, Xã Hòa Ân
Xã Cầu Ngang 29416 Thị trấn Cầu Ngang, Xã Mỹ Hòa, Xã Thuận Hòa
Xã Châu Hòa 28996 Xã Châu Bình, Xã Châu Hòa, Xã Lương Quới
Xã Châu Hưng 29083 Xã Châu Hưng, Xã Long Hòa, Xã Thới Lai
Xã Châu Thành 29374 Thị trấn Châu Thành, Xã Đa Lộc, Xã Mỹ Chánh, Xã Thanh Mỹ
Xã Chợ Lách 28870 Thị trấn Chợ Lách, Xã Hòa Nghĩa, Xã Long Thới
Phường Duyên Hải 29512 Phường 1 (Thị xã Duyên Hải), Xã Dân Thành, Xã Long Toàn
Xã Đại An 29491 Xã Đại An, Xã Định An, Thị trấn Định An
Xã Đại Điền 29194 Xã Đại Điền, Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh
Xã Đôn Châu 29497 Xã Đôn Châu, Xã Đôn Xuân
Xã Đông Hải 29536 Xã Đông Hải
Xã Đồng Khởi 28945 Xã Bình Khánh, Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp
Phường Đông Thành 29812 Xã Đông Bình, Xã Đông Thành, Xã Đông Thạnh, Phường Đông Thuận
Xã Giao Long 28807 Xã An Phước, Xã Giao Long, Xã Qưới Sơn
Xã Giồng Trôm 28984 Xã Bình Hoà, Xã Bình Thành, Thị trấn Giồng Trôm
Xã Hàm Giang 29489 Xã Hàm Giang, Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn
Xã Hiệp Mỹ 29455 Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây, Xã Long Sơn
Xã Hiếu Phụng 29701 Xã Hiếu Phụng, Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An
Xã Hiếu Thành 29713 Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Thành
Xã Hòa Bình 29830 Xã Hòa Bình, Xã Thới Hòa, Xã Xuân Hiệp
Xã Hòa Hiệp 29734 Xã Hòa Hiệp, Xã Hoà Lộc, Xã Hòa Thạnh
Xã Hòa Minh 29410 Xã Hòa Minh
Phường Hòa Thuận 29398 Phường 5 (Thành phố Trà Vinh), Xã Hòa Thuận
Xã Hùng Hòa 29362 Xã Hùng Hòa, Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng
Xã Hưng Khánh Trung 28901 Xã Hưng Khánh Trung A, Xã Hưng Khánh Trung B, Xã Vĩnh Hòa
Xã Hưng Mỹ 29407 Xã Hòa Lợi, Xã Hưng Mỹ, Xã Phước Hảo
Xã Hưng Nhượng 29044 Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng, Xã Tân Thanh
Xã Hương Mỹ 28981 Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ, Xã Ngãi Đăng
Xã Lộc Thuận 29077 Xã Lộc Thuận, Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây
Phường Long Châu 29551 Phường 1 (Thành phố Vĩnh Long), Phường 9 (Thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An
Phường Long Đức 29263 Phường 4 (Thành phố Trà Vinh), Xã Long Đức
Xã Long Hiệp 29506 Xã Long Hiệp, Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp
Xã Long Hồ 29602 Xã Long An, Thị trấn Long Hồ, Xã Long Phước
Xã Long Hòa 29413 Xã Long Hòa
Xã Long Hữu 29518 Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu
Xã Long Thành 29513 Xã Long Khánh, Thị trấn Long Thành
Xã Long Vĩnh 29533 Xã Long Vĩnh
Xã Lục Sĩ Thành 29857 Xã Lục Sỹ Thành, Xã Phú Thành
Xã Lương Hòa 28987 Xã Lương Hòa, Xã Phong Nẫm
Xã Lương Phú 28993 Xã Lương Phú, Xã Mỹ Thạnh, Xã Thuận Điền
Xã Lưu Nghiệp Anh 29476 Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh
Xã Mỏ Cày 28903 Xã An Thạnh, Xã Đa Phước Hội, Thị trấn Mỏ Cày, Xã Tân Hội
Xã Mỹ Chánh Hòa 29122 Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Nhơn
Xã Mỹ Long 29419 Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam
Xã Mỹ Thuận 29788 Xã Mỹ Thuận, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Thành Trung
Xã Ngãi Tứ 29767 Xã Bình Ninh, Xã Loan Mỹ, Xã Ngãi Tứ (một phần), Thị trấn Trà Ôn (một phần)
Xã Ngũ Lạc 29530 Xã Ngũ Lạc, Xã Thạnh Hòa Sơn
Phường Nguyệt Hóa 29254 Phường 7 (Thành phố Trà Vinh), Phường 8 (Thành phố Trà Vinh), Xã Nguyệt Hóa
Xã Nhị Long 29302 Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ, Xã Nhị Long
Xã Nhị Trường 29446 Xã Hiệp Hòa, Xã Nhị Trường, Xã Trường Thọ
Xã Nhơn Phú 29623 Xã Mỹ An, Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú
Xã Nhuận Phú Tân 28948 Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Nhuận Phú Tân, Xã Tân Thanh Tây
Xã Phong Thạnh 29329 Xã Ninh Thới, Xã Phong Phú, Xã Phong Thạnh
Phường Phú Khương 28756 Phường 8 (Thành phố Bến Tre), Xã Nhơn Thạnh, Xã Phú Hưng, Phường Phú Khương
Xã Phú Phụng 28879 Xã Phú Phụng, Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình
Xã Phú Quới 29611 Xã Hòa Phú, Xã Lộc Hòa, Xã Phú Quới, Xã Thạnh Quới
Phường Phú Tân 28858 Xã Hữu Định, Phường Phú Tân, Xã Phước Thạnh
Xã Phú Thuận 29062 Xã Long Định, Xã Phú Thuận, Xã Tam Hiệp
Xã Phú Túc 28810 Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Túc, Xã Tân Thạch, Xã Tường Đa
Phường Phước Hậu 29557 Phường 3 (Thành phố Vĩnh Long), Phường 4 (Thành phố Vĩnh Long), Xã Phước Hậu
Xã Phước Long 29020 Xã Hưng Phong, Xã Long Mỹ, Xã Phước Long
Xã Phước Mỹ Trung 28915 Xã Phú Mỹ, Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Tân Phú Tây, Xã Thạnh Ngãi
Xã Quới An 29668 Xã Quới An, Xã Tân Quới Trung, Xã Trung Thành Tây
Xã Quới Điền 29191 Xã Hòa Lợi, Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền
Xã Quới Thiện 29677 Xã Quới Thiện, Xã Thanh Bình
Phường Sơn Đông 28783 Phường 6 (Thành phố Bến Tre), Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước
Xã Song Lộc 29386 Xã Lương Hòa, Xã Lương Hoà A, Xã Song Lộc
Xã Song Phú 29740 Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú, Xã Tân Phú
Xã Tam Bình 29719 Xã Mỹ Thạnh Trung, Thị trấn Tam Bình (một phần)
Xã Tam Ngãi 29335 Xã Tam Ngãi, Xã Thạnh Phú, Xã Thông Hòa
Xã Tân An 29278 Xã Huyền Hội, Xã Tân An
Phường Tân Hạnh 29593 Phường 8 (Thành phố Vĩnh Long), Xã Tân Hạnh
Xã Tân Hào 29029 Xã Tân Hào, Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông
Xã Tân Hòa 29371 Thị trấn Cầu Quan, Xã Long Thới, Xã Tân Hòa
Xã Tân Long Hội 29653 Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội
Xã Tân Lược 29785 Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược, Xã Tân Thành
Phường Tân Ngãi 29566 Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi
Xã Tân Phú 28840 Xã Phú Đức, Xã Tân Phú, Xã Tiên Long
Xã Tân Quới 29800 Xã Tân Bình, Thị trấn Tân Quới, Xã Thành Lợi
Xã Tân Thành Bình 28921 Xã Hòa Lộc, Xã Tân Bình, Xã Tân Thành Bình, Xã Thành An
Xã Tân Thủy 29167 Xã An Hòa Tây, Xã Tân Thủy, Thị trấn Tiệm Tôm
Xã Tân Xuân 29137 Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân
Xã Tập Ngãi 29365 Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi
Xã Tập Sơn 29467 Xã Phước Hưng, Xã Tân Sơn, Xã Tập Sơn
Phường Thanh Đức 29590 Phường 5 (Thành phố Vĩnh Long), Xã Thanh Đức
Xã Thạnh Hải 29221 Xã An Điền, Xã Thạnh Hải
Xã Thạnh Phong 29227 Xã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong
Xã Thạnh Phú 29182 Xã An Thạnh, Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An, Thị trấn Thạnh Phú
Xã Thạnh Phước 29104 Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước
Xã Thành Thới 28969 Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B
Xã Thạnh Trị 29089 Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị
Xã Thới Thuận 29107 Xã Thới Thuận, Xã Thừa Đức
Xã Tiên Thủy 28861 Xã Quới Thành, Xã Thành Triệu, Thị trấn Tiên Thủy
Xã Tiểu Cần 29341 Xã Hiếu Trung, Xã Phú Cần, Thị trấn Tiểu Cần
Xã Trà Côn 29836 Xã Nhơn Bình, Thị trấn Tam Bình (một phần), Xã Tân Mỹ, Xã Trà Côn
Xã Trà Cú 29461 Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn, Thị trấn Trà Cú
Xã Trà Ôn 29821 Xã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn (một phần)
Phường Trà Vinh 29242 Phường 1 (Thành phố Trà Vinh), Phường 3 (Thành phố Trà Vinh), Phường 9 (Thành phố Trà Vinh)
Xã Trung Hiệp 29683 Xã Tân An Luông, Xã Trung Chánh, Xã Trung Hiệp
Xã Trung Ngãi 29698 Xã Trung Ngãi, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Thành Đông
Xã Trung Thành 29659 Xã Trung Hiếu, Xã Trung Thành, Thị trấn Vũng Liêm
Phường Trường Long Hòa 29516 Phường 2 (Thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa
Xã Vinh Kim 29431 Xã Kim Hòa, Xã Vĩnh Kim
Xã Vĩnh Thành 28894 Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành
Xã Vĩnh Xuân 29845 Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Vĩnh Long

Tỉnh Vĩnh Long mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Vĩnh Long được hợp nhất từ Tỉnh Vĩnh Long, Tỉnh Bến Tre và Tỉnh Trà Vinh theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Tỉnh Vĩnh Long có bao nhiêu xã, phường?
Tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 19 phường, 105 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Tỉnh Vĩnh Long nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Tỉnh Vĩnh Long. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Tỉnh Vĩnh Long ở đâu?
Trụ sở UBND Tỉnh Vĩnh Long đặt tại Số 88 Võ Văn Kiệt, Khóm 3, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
GRDP và thu ngân sách của Tỉnh Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Tỉnh Vĩnh Long ước đạt 278.479 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 82,4 triệu đồng/người.
Mã bưu chính của Tỉnh Vĩnh Long là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Tỉnh Vĩnh Long nằm trong dải 85xxx–87xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Tỉnh Vĩnh Long là gì?
Tỉnh Vĩnh Long dùng mã vùng điện thoại cố định 0270, 0275 và 0294; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 64, 71 và 84 (Thông tư 51/2025/TT-BCA). Từ 1/7/2025, mã vùng của các tỉnh cũ được dùng song song cho đến khi Bộ Khoa học và Công nghệ có thông báo mới (Công văn 2784/BKHCN-CVT).