Phường/Xã
Cấu trúc cũ (Trước 1/7/2025)
Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An
| Mã phường/xã | Tên | Loại | Địa chỉ đầy đủ |
|---|---|---|---|
17899 |
Diên Hoa | Xã | Xã Diên Hoa, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17878 |
Khánh Hợp | Xã | Xã Khánh Hợp, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17884 |
Nghi Công Bắc | Xã | Xã Nghi Công Bắc, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17887 |
Nghi Công Nam | Xã | Xã Nghi Công Nam, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17842 |
Nghi Đồng | Xã | Xã Nghi Đồng, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17839 |
Nghi Hưng | Xã | Xã Nghi Hưng, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17854 |
Nghi Kiều | Xã | Xã Nghi Kiều, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17848 |
Nghi Lâm | Xã | Xã Nghi Lâm, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17866 |
Nghi Long | Xã | Xã Nghi Long, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17857 |
Nghi Mỹ | Xã | Xã Nghi Mỹ, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17860 |
Nghi Phương | Xã | Xã Nghi Phương, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17851 |
Nghi Quang | Xã | Xã Nghi Quang, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17890 |
Nghi Thạch | Xã | Xã Nghi Thạch, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17845 |
Nghi Thiết | Xã | Xã Nghi Thiết, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17863 |
Nghi Thuận | Xã | Xã Nghi Thuận, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17836 |
Nghi Tiến | Xã | Xã Nghi Tiến, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17893 |
Nghi Trung | Xã | Xã Nghi Trung, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17830 |
Nghi Văn | Xã | Xã Nghi Văn, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17911 |
Nghi Vạn | Xã | Xã Nghi Vạn, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17869 |
Nghi Xá | Xã | Xã Nghi Xá, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17833 |
Nghi Yên | Xã | Xã Nghi Yên, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17827 |
Quán Hành | Thị trấn | Thị trấn Quán Hành, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
17896 |
Thịnh Trường | Xã | Xã Thịnh Trường, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
Tổng: 23 Phường/Xã