Tỉnh
Mã 44
Tỉnh Quảng Trị
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Quảng Trị mới được hợp nhất từ Tỉnh Quảng Bình và Tỉnh Quảng Trị. Tỉnh có 78 đơn vị hành chính cấp xã (8 phường, 69 xã, 1 đặc khu), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Đồng Hới.
- Mã mới
- 44
- Đơn vị cấp xã
- 78
- Diện tích
- 12.700,00 km²
- Dân số
- 1.870.845 người
- Trụ sở UBND
- 06 Hùng Vương, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
- Mã vùng điện thoại
- 0232, 0233
- Biển số xe
- 73, 74
- Mã bưu chính
- 47xxx–48xxx
- GRDP 2025
- 123.383 tỷ đồng (tính từ Niên giám)
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 77,4 triệu đồng
- Thu NSNN trên địa bàn 2025
- 14.065 tỷ đồng (ước thực hiện)
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Trước và sau sáp nhập
Tỉnh Quảng Bình
Mã cũ 44 · 8 quận/huyện
GRDP/người 2025: 71,9 triệu đồng Mã vùng 0232 · Biển số 73
Tỉnh Quảng Trị
Mã cũ 45 · 10 quận/huyện
GRDP/người 2025: 85,1 triệu đồng Mã vùng 0233 · Biển số 74
→ Tỉnh Quảng Trị (mới) · mã 44
78 xã/phường/đặc khu
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
78 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Xã A Dơi | 19483 | Xã A Dơi, Xã Ba Tầng, Xã Xy |
| Xã Ái Tử | 19669 | Xã Triệu Ái, Xã Triệu Giang, Xã Triệu Long |
| Phường Ba Đồn | 19009 | Phường Ba Đồn, Xã Quảng Hải, Phường Quảng Long, Phường Quảng Phong |
| Xã Ba Lòng | 19567 | Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên |
| Phường Bắc Gianh | 19066 | Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Thuận |
| Xã Bắc Trạch | 19126 | Xã Bắc Trạch, Xã Hạ Mỹ, Xã Liên Trạch, Xã Thanh Trạch |
| Xã Bến Hải | 19501 | Xã Trung Giang, Xã Trung Hải, Xã Trung Sơn |
| Xã Bến Quan | 19366 | Thị trấn Bến Quan, Xã Vĩnh Hà, Xã Vĩnh Khê, Xã Vĩnh Ô |
| Xã Bố Trạch | 19141 | Xã Cự Nẫm, Xã Hưng Trạch, Xã Phú Định, Xã Vạn Trạch |
| Xã Cam Hồng | 19255 | Xã Cam Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc, Xã Thanh Thủy |
| Xã Cam Lộ | 19597 | Xã Cam Chính, Thị trấn Cam Lộ, Xã Cam Nghĩa, Xã Cam Thành |
| Đặc khu Cồn Cỏ | 19742 | |
| Xã Cồn Tiên | 19537 | Xã Gio An, Xã Gio Sơn, Xã Hải Thái, Xã Linh Trường |
| Xã Cửa Tùng | 19414 | Thị trấn Cửa Tùng, Xã Hiền Thành, Xã Kim Thạch, Xã Vĩnh Giang |
| Xã Cửa Việt | 19496 | Thị trấn Cửa Việt, Xã Gio Hải, Xã Gio Mai |
| Xã Dân Hóa | 18904 | Xã Dân Hóa, Xã Trọng Hóa |
| Xã Diên Sanh | 19681 | Thị trấn Diên Sanh, Xã Hải Định, Xã Hải Trường |
| Xã Đakrông | 19564 | Xã Ba Nang, Xã Đa Krông, Xã Tà Long |
| Phường Đông Hà | 19333 | Phường 1 (Thành phố Đông Hà), Phường 3 (Thành phố Đông Hà), Phường 4 (Thành phố Đông Hà), Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh |
| Phường Đồng Hới | 18880 | Xã Bảo Ninh, Phường Đồng Hải, Phường Đồng Phú, Xã Đức Ninh, Phường Đức Ninh Đông, Phường Hải Thành, Phường Nam Lý, Phường Phú Hải |
| Xã Đồng Lê | 18949 | Thị trấn Đồng Lê, Xã Kim Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Sơn Hóa, Xã Thuận Hóa |
| Phường Đồng Sơn | 18871 | Phường Bắc Nghĩa, Phường Đồng Sơn, Xã Nghĩa Ninh, Xã Thuận Đức |
| Phường Đồng Thuận | 18859 | Phường Bắc Lý, Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú |
| Xã Đông Trạch | 19159 | Xã Đồng Trạch, Xã Đức Trạch, Xã Hải Phú, Xã Sơn Lộc |
| Xã Gio Linh | 19495 | Thị trấn Gio Linh, Xã Gio Mỹ, Xã Gio Quang, Xã Phong Bình |
| Xã Hải Lăng | 19702 | Xã Hải Lâm, Xã Hải Phú, Xã Hải Thượng |
| Xã Hiếu Giang | 19603 | Xã Cam Hiếu, Xã Cam Thủy, Xã Cam Tuyền, Xã Thanh An |
| Xã Hòa Trạch | 19033 | Xã Cảnh Dương, Xã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng |
| Xã Hoàn Lão | 19111 | Xã Đại Trạch, Xã Hòa Trạch, Thị trấn Hoàn Lão, Xã Tây Trạch, Xã Trung Trạch |
| Xã Hướng Hiệp | 19555 | Xã Hướng Hiệp, Thị trấn Krông Klang, Xã Mò Ó |
| Xã Hướng Lập | 19435 | Xã Hướng Lập, Xã Hướng Việt |
| Xã Hướng Phùng | 19441 | Xã Hướng Linh, Xã Hướng Phùng, Xã Hướng Sơn |
| Xã Khe Sanh | 19429 | Xã Húc, Xã Hướng Tân, Thị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp |
| Xã Kim Điền | 18922 | Xã Hóa Hợp, Xã Hóa Sơn |
| Xã Kim Ngân | 19318 | Xã Kim Thủy, Xã Lâm Thủy, Xã Ngân Thủy |
| Xã Kim Phú | 18943 | Xã Minh Hóa, Xã Tân Hóa, Xã Thượng Hóa, Xã Trung Hóa |
| Xã La Lay | 19594 | Xã A Bung, Xã A Ngo |
| Xã Lao Bảo | 19432 | Thị trấn Lao Bảo, Xã Tân Long, Xã Tân Thành |
| Xã Lệ Ninh | 19246 | Xã Hoa Thủy, Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, Xã Sơn Thủy |
| Xã Lệ Thủy | 19249 | Xã An Thủy, Thị trấn Kiến Giang, Xã Liên Thủy, Xã Lộc Thủy, Xã Phong Thủy, Xã Xuân Thủy |
| Xã Lìa | 19489 | Xã Lìa, Xã Thanh, Xã Thuận |
| Xã Minh Hóa | 18901 | Xã Hồng Hóa, Thị trấn Quy Đạt, Xã Xuân Hóa, Xã Yên Hóa |
| Xã Mỹ Thủy | 19741 | Xã Hải An, Xã Hải Dương, Xã Hải Khê |
| Xã Nam Ba Đồn | 19075 | Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Tân, Xã Quảng Thủy, Xã Quảng Tiên, Xã Quảng Trung |
| Xã Nam Cửa Việt | 19639 | Xã Triệu Phước, Xã Triệu Tân, Xã Triệu Trạch |
| Phường Nam Đông Hà | 19351 | Phường 2 (Thành phố Đông Hà), Phường 5 (Thành phố Đông Hà), Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương |
| Xã Nam Gianh | 19093 | Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Minh, Xã Quảng Văn |
| Xã Nam Hải Lăng | 19735 | Xã Hải Chánh, Xã Hải Phong, Xã Hải Sơn |
| Xã Nam Trạch | 19198 | Xã Lý Nam, Xã Nhân Trạch, Thị trấn Nông trường Việt Trung |
| Xã Ninh Châu | 19225 | Xã Duy Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Hải Ninh, Xã Tân Ninh |
| Xã Phong Nha | 19138 | Xã Lâm Trạch, Thị trấn Phong Nha, Xã Phúc Trạch, Xã Xuân Trạch |
| Xã Phú Trạch | 19021 | Xã Quảng Đông, Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Kim, Xã Quảng Phú |
| Xã Quảng Ninh | 19207 | Xã Hàm Ninh, Thị trấn Quán Hàu, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh |
| Xã Quảng Trạch | 19057 | Xã Quảng Hưng, Xã Quảng Phương, Xã Quảng Xuân |
| Phường Quảng Trị | 19360 | Phường 1 (Thị xã Quảng Trị), Phường 2 (Thị xã Quảng Trị), Phường 3 (Thị xã Quảng Trị), Phường An Đôn, Xã Hải Lệ |
| Xã Sen Ngư | 19288 | Xã Hưng Thủy, Xã Ngư Thủy, Xã Sen Thủy |
| Xã Tà Rụt | 19588 | Xã A Vao, Xã Húc Nghì, Xã Tà Rụt |
| Xã Tân Gianh | 19051 | Xã Liên Trường, Xã Phù Cảnh, Xã Quảng Thanh |
| Xã Tân Lập | 19462 | Xã Hướng Lộc, Xã Tân Lập, Xã Tân Liên |
| Xã Tân Mỹ | 19291 | Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Tân Thủy, Xã Thái Thủy |
| Xã Tân Thành | 18919 | Xã Tân Thành |
| Xã Thượng Trạch | 19147 | Xã Tân Trạch, Xã Thượng Trạch |
| Xã Triệu Bình | 19645 | Xã Triệu Đại, Xã Triệu Độ, Xã Triệu Hòa, Xã Triệu Thuận |
| Xã Triệu Cơ | 19654 | Xã Triệu Cơ, Xã Triệu Tài, Xã Triệu Trung |
| Xã Triệu Phong | 19624 | Thị trấn Thị Trấn Ái Tử, Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng |
| Xã Trung Thuần | 19030 | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Tiến |
| Xã Trường Ninh | 19237 | Xã An Ninh, Xã Hiền Ninh, Xã Vạn Ninh, Xã Xuân Ninh |
| Xã Trường Phú | 19309 | Xã Mai Thủy, Xã Phú Thủy, Xã Trường Thủy |
| Xã Trường Sơn | 19204 | Xã Trường Sơn, Xã Trường Xuân |
| Xã Tuyên Bình | 18991 | Xã Mai Hóa, Xã Ngư Hóa, Xã Phong Hóa |
| Xã Tuyên Hóa | 18997 | Xã Cao Quảng, Xã Châu Hóa, Xã Tiến Hóa, Xã Văn Hóa |
| Xã Tuyên Lâm | 18958 | Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa |
| Xã Tuyên Phú | 18985 | Xã Đồng Hóa, Xã Đức Hóa, Xã Thạch Hóa |
| Xã Tuyên Sơn | 18952 | Xã Hương Hóa, Xã Thanh Thạch |
| Xã Vĩnh Định | 19699 | Xã Hải Bình, Xã Hải Hưng, Xã Hải Quy |
| Xã Vĩnh Hoàng | 19372 | Xã Trung Nam, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Tú |
| Xã Vĩnh Linh | 19363 | Thị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Long |
| Xã Vĩnh Thủy | 19405 | Xã Vĩnh Lâm, Xã Vĩnh Sơn, Xã Vĩnh Thủy |
Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Quảng Trị
Tỉnh Quảng Trị mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Quảng Trị được hợp nhất từ Tỉnh Quảng Bình và Tỉnh Quảng Trị theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Tỉnh Quảng Trị có bao nhiêu xã, phường?
Tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã: 8 phường, 69 xã, 1 đặc khu. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Tỉnh Quảng Trị nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Tỉnh Quảng Trị. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Tỉnh Quảng Trị ở đâu?
Trụ sở UBND Tỉnh Quảng Trị đặt tại 06 Hùng Vương, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
GRDP và thu ngân sách của Tỉnh Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Tỉnh Quảng Trị ước đạt 123.383 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 77,4 triệu đồng/người. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (ước thực hiện) đạt 14.065 tỷ đồng.
Mã bưu chính của Tỉnh Quảng Trị là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Tỉnh Quảng Trị nằm trong dải 47xxx–48xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Tỉnh Quảng Trị là gì?
Tỉnh Quảng Trị dùng mã vùng điện thoại cố định 0232 và 0233; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 73 và 74 (Thông tư 51/2025/TT-BCA). Từ 1/7/2025, mã vùng của các tỉnh cũ được dùng song song cho đến khi Bộ Khoa học và Công nghệ có thông báo mới (Công văn 2784/BKHCN-CVT).