Tỉnh Mã 33

Tỉnh Hưng Yên

Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15

Tóm tắt nhanh

Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Hưng Yên mới được hợp nhất từ Tỉnh Hưng Yên và Tỉnh Thái Bình. Tỉnh có 104 đơn vị hành chính cấp xã (11 phường, 93 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Phố Hiến.

Mã mới
33
Đơn vị cấp xã
104
Diện tích
2.514,81 km²
Dân số
3.567.943 người
Trụ sở UBND
Số 10 đường Chùa Chuông - Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
Mã vùng điện thoại
0221, 0227
Biển số xe
17, 89
Mã bưu chính
06xxx, 17xxx
GRDP 2025
319.961 tỷ đồng (tính từ Niên giám)
GRDP bình quân đầu người 2025
98,9 triệu đồng
Thu NSNN trên địa bàn 2025
100.299 tỷ đồng (ước thực hiện)
Hiệu lực
1/7/2025

GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.

Trước và sau sáp nhập

Tỉnh Hưng Yên Mã cũ 33 · 10 quận/huyện GRDP/người 2025: 130,3 triệu đồng Mã vùng 0221 · Biển số 89
Tỉnh Thái Bình Mã cũ 34 · 8 quận/huyện GRDP/người 2025: 76,8 triệu đồng Mã vùng 0227 · Biển số 17
→ Tỉnh Hưng Yên (mới) · mã 33 104 xã/phường/đặc khu

Bản đồ ranh giới

Đang tải bản đồ…

104 đơn vị cấp xã trực thuộc

Tỉnh Hưng Yên
Tên mớiMãHợp nhất từ (đơn vị cũ)
Xã A Sào 12499 Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Khê, Xã An Thái
Xã Ái Quốc 13021 Xã Ái Quốc, Xã Tây Giang
Xã Ân Thi 12142 Thị trấn Ân Thi, Xã Hoàng Hoa Thám, Xã Quang Vinh
Xã Bắc Đông Hưng 12694 Xã Đông Cường, Xã Đông Phương, Xã Đông Xá
Xã Bắc Đông Quan 12745 Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh, Xã Hà Giang
Xã Bắc Thái Ninh 12916 Xã Dương Hồng Thủy, Xã Thái Phúc
Xã Bắc Thụy Anh 12859 Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Văn, Xã Thụy Việt
Xã Bắc Tiên Hưng 12700 Xã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương
Xã Bình Định 13186 Xã Bình Định, Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình
Xã Bình Nguyên 13096 Xã An Bình, Xã Bình Nguyên, Xã Thanh Tân
Xã Bình Thanh 13183 Xã Bình Thanh, Xã Minh Quang, Xã Minh Tân
Xã Châu Ninh 12247 Xã Đại Tập, Xã Đông Ninh, Xã Tân Châu, Xã Tứ Dân
Xã Chí Minh 12271 Xã Chí Minh, Xã Nguyễn Huệ, Xã Thuần Hưng
Xã Diên Hà 12619 Xã Duyên Hải, Xã Quang Trung, Xã Văn Cẩm
Xã Đại Đồng 11995 Xã Đại Đồng, Xã Đình Dù (một phần), Xã Lạc Đạo (một phần), Xã Lương Tài, Xã Việt Hưng
Xã Đoàn Đào 12406 Xã Đoàn Đào, Xã Minh Hoàng, Xã Phan Sào Nam
Xã Đồng Bằng 12526 Xã An Ấp, Xã An Cầu, Xã An Lễ, Xã An Quý
Xã Đồng Châu 13003 Xã Đông Cơ, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh
Xã Đông Hưng 12688 Xã Đông Các, Xã Đông Hợp, Thị trấn Đông Hưng, Xã Đông La, Xã Đông Sơn, Xã Nguyên Xá
Xã Đông Quan 12793 Xã Đông Á, Xã Đông Quan, Xã Đông Tân
Xã Đông Thái Ninh 12943 Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên
Xã Đông Thụy Anh 12862 Xã An Tân, Xã Hồng Dũng, Xã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân
Xã Đông Tiền Hải 12988 Xã Đông Long, Xã Đông Quang, Xã Đông Trà, Xã Đông Xuyên
Xã Đông Tiên Hưng 12736 Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu
Xã Đức Hợp 12313 Xã Đức Hợp, Xã Mai Động, Xã Phú Thọ
Phường Đường Hào 12133 Phường Dị Sử, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục
Xã Hiệp Cường 12322 Xã Hiệp Cường, Xã Hùng An, Xã Ngọc Thanh (một phần), Xã Song Mai
Xã Hoàn Long 12070 Xã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long
Xã Hoàng Hoa Thám 12337 Xã An Viên, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Thị trấn Vương
Phường Hồng Châu 11980 Xã Hoàng Hanh, Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu
Xã Hồng Minh 12685 Xã Chí Hòa, Xã Hồng Minh, Xã Minh Hòa
Xã Hồng Quang 12196 Xã Hạ Lễ, Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Hồng Quang, Xã Tiền Phong
Xã Hồng Vũ 13159 Xã Hồng Vũ, Xã Vũ Công
Xã Hưng Hà 12586 Xã Hòa Bình, Xã Hồng Lĩnh, Thị trấn Hưng Hà, Xã Kim Trung, Xã Minh Khai, Xã Thống Nhất, Xã Văn Lang
Xã Hưng Phú 13066 Xã Nam Hưng, Xã Nam Phú, Xã Nam Trung
Xã Khoái Châu 12205 Xã Đông Kết, Thị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng
Xã Kiến Xương 13075 Xã Bình Minh, Thị trấn Kiến Xương, Xã Quang Bình, Xã Quang Minh, Xã Quang Trung
Xã Lạc Đạo 11992 Xã Chỉ Đạo, Xã Lạc Đạo (một phần), Xã Minh Hải
Xã Lê Lợi 13120 Xã Lê Lợi, Xã Thống Nhất
Xã Lê Quý Đôn 12676 Xã Độc Lập, Xã Hồng An, Xã Minh Tân
Xã Long Hưng 12613 Thị trấn Hưng Nhân, Xã Liên Hiệp, Xã Tân Lễ, Xã Thái Hưng, Xã Tiến Đức
Xã Lương Bằng 12280 Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng, Thị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão
Xã Mễ Sở 12049 Xã Bình Minh, Xã Mễ Sở, Xã Thắng Lợi
Xã Minh Thọ 12511 Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Thọ
Phường Mỹ Hào 12103 Phường Bần Yên Nhân, Xã Cẩm Xá, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng
Xã Nam Cường 13057 Xã Nam Chính, Xã Nam Cường, Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến
Xã Nam Đông Hưng 12775 Xã Đông Hoàng, Xã Xuân Quang Động
Xã Nam Thái Ninh 12961 Xã Thái Thịnh, Xã Thái Thọ, Xã Thuần Thành
Xã Nam Thụy Anh 12904 Xã Thụy Duyên, Xã Thụy Phong, Xã Thụy Thanh
Xã Nam Tiền Hải 13063 Xã Nam Hà, Xã Nam Hải, Xã Nam Hồng
Xã Nam Tiên Hưng 12763 Xã Hồng Giang, Xã Liên Hoa, Xã Minh Phú, Xã Trọng Quan
Xã Nghĩa Dân 12286 Xã Đồng Thanh, Xã Nghĩa Dân, Xã Toàn Thắng, Xã Vĩnh Xá
Xã Nghĩa Trụ 12031 Xã Long Hưng, Xã Nghĩa Trụ, Xã Vĩnh Khúc
Xã Ngọc Lâm 12517 Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Ngọc
Xã Ngự Thiên 12595 Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến, Xã Tân Hòa
Xã Nguyễn Du 12532 Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên
Xã Nguyễn Trãi 12184 Xã Cẩm Ninh, Xã Đa Lộc, Xã Đặng Lễ, Xã Nguyễn Trãi
Xã Nguyễn Văn Linh 12064 Xã Liêu Xá, Xã Ngọc Long, Xã Nguyễn Văn Linh
Xã Như Quỳnh 12004 Xã Đình Dù (một phần), Xã Lạc Hồng, Thị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Trưng Trắc
Xã Phạm Ngũ Lão 12148 Xã Bắc Sơn, Xã Bãi Sậy, Xã Đào Dương, Xã Phù Ủng
Phường Phố Hiến 11953 Phường An Tảo, Phường Hiến Nam, Phường Lê Lợi, Xã Liên Phương, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa
Xã Phụ Dực 12523 Thị trấn An Bài, Xã An Mỹ, Xã An Ninh, Xã An Thanh, Xã An Vũ
Xã Phụng Công 12025 Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công, Xã Xuân Quan
Xã Quang Hưng 12391 Xã Minh Tân, Xã Quang Hưng, Xã Tống Phan, Thị trấn Trần Cao
Xã Quang Lịch 13132 Xã Hòa Bình, Xã Quang Lịch, Xã Vũ Lễ
Xã Quỳnh An 12577 Xã An Vinh, Xã Đông Hải, Xã Trang Bảo Xá
Xã Quỳnh Phụ 12472 Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Hưng, Xã Quỳnh Mỹ
Phường Sơn Nam 11983 Xã Bảo Khê, Xã Hùng Cường, Phường Lam Sơn, Xã Ngọc Thanh (một phần), Xã Phú Cường
Xã Tân Hưng 11977 Xã Phương Nam, Xã Tân Hưng, Xã Thủ Sỹ
Xã Tân Thuận 13246 Xã Bách Thuận, Xã Tân Lập, Xã Tự Tân
Xã Tân Tiến 12583 Xã An Dục, Xã An Tràng, Xã Đồng Tiến
Xã Tây Thái Ninh 12919 Xã Sơn Hà, Xã Thái Giang
Xã Tây Thụy Anh 12850 Xã Thụy Chính, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Ninh
Xã Tây Tiền Hải 13039 Xã Bắc Hải, Xã Phương Công, Xã Vân Trường
Phường Thái Bình 13225 Phường Bồ Xuyên, Phường Lê Hồng Phong, Xã Phúc Thành, Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa, Xã Tân Phong, Phường Tiền Phong
Xã Thái Ninh 12922 Xã Hòa An, Xã Thái Hưng, Xã Thái Nguyên, Xã Thái Thượng
Xã Thái Thụy 12826 Thị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Liên, Xã Thụy Trình
Xã Thần Khê 12631 Xã Bắc Sơn, Xã Chi Lăng, Xã Đông Đô, Xã Tây Đô
Xã Thư Trì 13222 Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng, Xã Song Lãng
Xã Thư Vũ 13264 Xã Việt Thuận, Xã Vũ Hội, Xã Vũ Vân, Xã Vũ Vinh
Phường Thượng Hồng 12127 Phường Bạch Sam, Xã Dương Quang, Xã Hòa Phong, Phường Minh Đức
Xã Thụy Anh 12865 Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng, Xã Thụy Sơn
Xã Tiền Hải 12970 Xã An Ninh, Xã Tây Lương, Xã Tây Ninh, Thị trấn Tiền Hải, Xã Vũ Lăng
Xã Tiên Hoa 12361 Xã Cương Chính, Xã Lệ Xá, Xã Trung Dũng
Xã Tiên Hưng 12754 Xã Hồng Bạch, Xã Hồng Việt, Xã Minh Tân, Xã Thăng Long
Xã Tiên La 12634 Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh, Xã Tân Tiến, Xã Thái Phương
Xã Tiên Lữ 12364 Xã Hải Thắng, Xã Thiện Phiến, Xã Thụy Lôi
Xã Tiên Tiến 12424 Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến
Xã Tống Trân 12427 Xã Nguyên Hòa, Xã Tam Đa, Xã Tống Trân
Xã Trà Giang 13093 Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang
Phường Trà Lý 12817 Xã Đông Dương, Xã Đông Hòa, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Thọ, Phường Hoàng Diệu
Phường Trần Hưng Đạo 12452 Phường Đề Thám, Xã Phú Xuân, Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo
Phường Trần Lãm 12454 Phường Kỳ Bá, Xã Tây Sơn, Phường Trần Lãm, Xã Vũ Chính, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc
Xã Triệu Việt Vương 12223 Xã An Vĩ, Xã Ông Đình, Xã Phạm Hồng Thái, Xã Tân Dân
Xã Văn Giang 12019 Xã Liên Nghĩa, Xã Tân Tiến, Thị trấn Văn Giang
Xã Vạn Xuân 13219 Xã Đồng Thanh, Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa
Xã Việt Tiến 12238 Xã Dân Tiến, Xã Đồng Tiến, Xã Việt Hòa
Xã Việt Yên 12091 Xã Thanh Long, Xã Việt Yên, Xã Yên Phú
Phường Vũ Phúc 12466 Xã Nguyên Xá, Phường Phú Khánh, Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc
Xã Vũ Quý 13141 Xã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Quý, Xã Vũ Trung
Xã Vũ Thư 13192 Xã Dũng Nghĩa, Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Minh Quang, Xã Tam Quang, Thị trấn Vũ Thư
Xã Vũ Tiên 13279 Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong, Xã Vũ Đoài, Xã Vũ Tiến
Xã Xuân Trúc 12166 Xã Quảng Lãng, Xã Vân Du, Xã Xuân Trúc
Xã Yên Mỹ 12073 Xã Tân Lập, Xã Tân Minh, Xã Trung Hòa, Thị trấn Yên Mỹ

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Hưng Yên

Tỉnh Hưng Yên mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Hưng Yên được hợp nhất từ Tỉnh Hưng Yên và Tỉnh Thái Bình theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Tỉnh Hưng Yên có bao nhiêu xã, phường?
Tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã: 11 phường, 93 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Tỉnh Hưng Yên nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Tỉnh Hưng Yên. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Tỉnh Hưng Yên ở đâu?
Trụ sở UBND Tỉnh Hưng Yên đặt tại Số 10 đường Chùa Chuông - Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên.
GRDP và thu ngân sách của Tỉnh Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Tỉnh Hưng Yên ước đạt 319.961 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 98,9 triệu đồng/người. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (ước thực hiện) đạt 100.299 tỷ đồng.
Mã bưu chính của Tỉnh Hưng Yên là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Tỉnh Hưng Yên nằm trong dải 06xxx, 17xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Tỉnh Hưng Yên là gì?
Tỉnh Hưng Yên dùng mã vùng điện thoại cố định 0221 và 0227; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 17 và 89 (Thông tư 51/2025/TT-BCA). Từ 1/7/2025, mã vùng của các tỉnh cũ được dùng song song cho đến khi Bộ Khoa học và Công nghệ có thông báo mới (Công văn 2784/BKHCN-CVT).