Tỉnh
Mã 42
Tỉnh Hà Tĩnh
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Hà Tĩnh giữ nguyên địa giới cấp tỉnh. Tỉnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã (9 phường, 60 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Thành Sen.
- Mã mới
- 42
- Đơn vị cấp xã
- 69
- Diện tích
- 5.994,45 km²
- Dân số
- 1.622.901 người
- Trụ sở UBND
- Số 19 đường Nguyễn Tất Thành - phường Thành Sen - tỉnh Hà Tĩnh
- Mã vùng điện thoại
- 0239
- Biển số xe
- 38
- Mã bưu chính
- 45xxx–46xxx
- GRDP 2025
- 120.811 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 90,5 triệu đồng
- Thu NSNN trên địa bàn 2025
- 21.250 tỷ đồng (ước thực hiện)
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
69 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Phường Bắc Hồng Lĩnh | 18115 | Phường Bắc Hồng, Phường Đức Thuận, Phường Trung Lương, Xã Xuân Lam |
| Xã Cẩm Bình | 18685 | Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Vịnh, Xã Thạch Bình |
| Xã Cẩm Duệ | 18739 | Xã Cẩm Duệ, Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Thạch |
| Xã Cẩm Hưng | 18736 | Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Hưng, Xã Cẩm Thịnh |
| Xã Cẩm Lạc | 18748 | Xã Cẩm Lạc, Xã Cẩm Minh, Xã Cẩm Sơn |
| Xã Cẩm Trung | 18742 | Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc, Xã Cẩm Trung |
| Xã Cẩm Xuyên | 18673 | Xã Cẩm Quan, Xã Cẩm Quang, Thị trấn Cẩm Xuyên |
| Xã Can Lộc | 18406 | Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc |
| Xã Cổ Đạm | 18394 | Xã Cỗ Đạm, Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên |
| Xã Đan Hải | 18364 | Xã Đan Trường, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Hội, Xã Xuân Phổ |
| Xã Đông Kinh | 18586 | Xã Ích Hậu, Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên |
| Xã Đồng Lộc | 18484 | Thị trấn Đồng Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Thượng Lộc |
| Xã Đồng Tiến | 18619 | Xã Thạch Hội, Xã Thạch Trị, Xã Thạch Văn |
| Xã Đức Đồng | 18304 | Xã Đức Đồng, Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương |
| Xã Đức Minh | 18244 | Xã Liên Minh, Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu |
| Xã Đức Quang | 18262 | Xã Bùi La Nhân, Xã Quang Vĩnh, Xã Yên Hồ |
| Xã Đức Thịnh | 18277 | Xã An Dũng, Xã Lâm Trung Thủy, Xã Thanh Bình Thịnh |
| Xã Đức Thọ | 18229 | Thị trấn Đức Thọ, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân, Xã Tùng Ảnh |
| Xã Gia Hanh | 18466 | Xã Gia Hanh, Xã Khánh Vĩnh Yên, Xã Thanh Lộc |
| Phường Hà Huy Tập | 18652 | Phường Đại Nài (một phần), Xã Tân Lâm Hương, Xã Thạch Đài |
| Xã Hà Linh | 18502 | Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh |
| Phường Hải Ninh | 18781 | Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hải, Phường Kỳ Ninh |
| Phường Hoành Sơn | 18832 | Phường Kỳ Liên, Xã Kỳ Lợi (một phần), Phường Kỳ Nam, Phường Kỳ Phương |
| Xã Hồng Lộc | 18409 | Xã Hồng Lộc, Xã Tân Lộc |
| Xã Hương Bình | 18523 | Xã Hòa Hải, Xã Hương Bình, Xã Phúc Đồng |
| Xã Hương Đô | 18550 | Xã Hương Đô, Xã Hương Trà, Xã Lộc Yên |
| Xã Hương Khê | 18496 | Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia |
| Xã Hương Phố | 18532 | Xã Gia Phố, Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy |
| Xã Hương Sơn | 18133 | Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Phú, Xã Sơn Trung |
| Xã Hương Xuân | 18544 | Xã Hương Lâm, Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Xuân |
| Xã Kim Hoa | 18223 | Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa |
| Xã Kỳ Anh | 18775 | Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Phú, Xã Kỳ Tiến |
| Xã Kỳ Hoa | 18814 | Xã Kỳ Hoa, Xã Kỳ Tân |
| Xã Kỳ Khang | 18790 | Xã Kỳ Khang, Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư |
| Xã Kỳ Lạc | 18838 | Xã Kỳ Lạc, Xã Lâm Hợp |
| Xã Kỳ Thượng | 18844 | Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng |
| Xã Kỳ Văn | 18787 | Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn |
| Xã Kỳ Xuân | 18766 | Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Xuân |
| Xã Lộc Hà | 18568 | Xã Bình An, Thị trấn Lộc Hà, Xã Thạch Kim, Xã Thịnh Lộc |
| Xã Mai Hoa | 18322 | Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh |
| Xã Mai Phụ | 18583 | Xã Mai Phụ, Xã Phù Lưu, Xã Thạch Châu, Xã Thạch Mỹ |
| Phường Nam Hồng Lĩnh | 18118 | Phường Đậu Liêu, Phường Nam Hồng, Xã Thuận Lộc |
| Xã Nghi Xuân | 18352 | Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Lĩnh, Xã Xuân Viên |
| Xã Phúc Trạch | 18547 | Xã Hương Liên, Xã Hương Trạch, Xã Phúc Trạch |
| Xã Sơn Giang | 18184 | Xã Quang Diệm, Xã Sơn Giang, Xã Sơn Lâm |
| Xã Sơn Hồng | 18160 | Xã Sơn Hồng, Xã Sơn Lĩnh |
| Xã Sơn Kim 1 | 18196 | Xã Sơn Kim 1 |
| Xã Sơn Kim 2 | 18199 | Xã Sơn Kim 2 |
| Xã Sơn Tây | 18172 | Xã Sơn Tây, Thị trấn Tây Sơn |
| Xã Sơn Tiến | 18163 | Xã An Hòa Thịnh, Xã Sơn Lễ, Xã Sơn Tiến |
| Phường Sông Trí | 18754 | Phường Hưng Trí, Xã Kỳ Châu, Xã Kỳ Lợi (một phần), Phường Kỳ Trinh |
| Xã Thạch Hà | 18562 | Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn |
| Xã Thạch Khê | 18604 | Xã Đỉnh Bàn, Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê |
| Xã Thạch Lạc | 18628 | Xã Thạch Lạc, Xã Thạch Thắng, Xã Tượng Sơn |
| Xã Thạch Xuân | 18667 | Xã Nam Điền, Xã Thạch Xuân |
| Phường Thành Sen | 18073 | Phường Bắc Hà, Phường Đại Nài (một phần), Phường Hà Huy Tập, Phường Nam Hà, Phường Tân Giang, Phường Thạch Hưng, Phường Thạch Quý, Phường Trần Phú, Phường Văn Yên |
| Xã Thiên Cầm | 18676 | Xã Cẩm Nhượng, Xã Nam Phúc Thăng, Thị trấn Thiên Cầm |
| Xã Thượng Đức | 18328 | Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên |
| Xã Tiên Điền | 18373 | Thị trấn Tiên Điền, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Yên |
| Xã Toàn Lưu | 18634 | Xã Lưu Vĩnh Sơn, Xã Ngọc Sơn |
| Phường Trần Phú | 18100 | Phường Đồng Môn, Xã Hộ Độ, Phường Thạch Hạ, Phường Thạch Trung |
| Xã Trường Lưu | 18436 | Xã Kim Song Trường, Xã Phú Lộc, Xã Thường Nga |
| Xã Tứ Mỹ | 18202 | Xã Châu Bình, Xã Mỹ Long, Xã Tân Mỹ Hà |
| Xã Tùng Lộc | 18418 | Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc |
| Xã Việt Xuyên | 18601 | Xã Thạch Ngọc, Xã Việt Tiến |
| Xã Vũ Quang | 18313 | Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền, Thị trấn Vũ Quang |
| Phường Vũng Áng | 18823 | Xã Kỳ Lợi, Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Thịnh |
| Xã Xuân Lộc | 18481 | Xã Quang Lộc, Xã Sơn Lộc, Xã Xuân Lộc |
| Xã Yên Hòa | 18682 | Xã Cẩm Dương, Xã Yên Hòa |
Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Hà Tĩnh mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Hà Tĩnh giữ nguyên địa giới, không hợp nhất với tỉnh khác.
Tỉnh Hà Tĩnh có bao nhiêu xã, phường?
Tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã: 9 phường, 60 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Tỉnh Hà Tĩnh nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Tỉnh Hà Tĩnh. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Tỉnh Hà Tĩnh ở đâu?
Trụ sở UBND Tỉnh Hà Tĩnh đặt tại Số 19 đường Nguyễn Tất Thành - phường Thành Sen - tỉnh Hà Tĩnh.
GRDP và thu ngân sách của Tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Tỉnh Hà Tĩnh ước đạt 120.811 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 90,5 triệu đồng/người. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (ước thực hiện) đạt 21.250 tỷ đồng.
Mã bưu chính của Tỉnh Hà Tĩnh là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Tỉnh Hà Tĩnh nằm trong dải 45xxx–46xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Tỉnh Hà Tĩnh là gì?
Tỉnh Hà Tĩnh dùng mã vùng điện thoại cố định 0239; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 38 (Thông tư 51/2025/TT-BCA).