Xã
Code 15835
In force from 1 July 2025
Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hóa
Updated 06/10/2026 · Sources: 1686/NQ-UBTVQH15
Quick summary
Xã Thiệu Trung was established on 1 July 2025 from part of Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Trung, Xã Thiệu Vận and Xã Thiệu Viên (Huyện Thiệu Hóa). Write the new address as: [house number, street], Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hóa.
- New code
- 15835
- Province
- Tỉnh Thanh Hóa
- Area
- 21.82 km²
- Population
- 32,152 people
- People's Committee office
- Trụ sở xã Thiệu Lý
- Former district
- Huyện Thiệu Hóa
- Telephone area code
- 0237
- Vehicle plate code
- 36
Formed from former units
| Former unit | Former code | Former district | Scope |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Thiệu Hóa | 15772 | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | Part |
| Xã Thiệu Lý | 15835 | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | Whole |
| Xã Thiệu Trung | 15841 | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | Whole |
| Xã Thiệu Vận | 15838 | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | Whole |
| Xã Thiệu Viên | 15832 | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | Whole |
Thị trấn Thiệu Hóa was split: the rest went to Xã Thiệu Hóa, Xã Thiệu Quang. Check the house number if the old address was in Thị trấn Thiệu Hóa.
Boundary map
Loading the map…
Frequently asked questions
Which former units formed Xã Thiệu Trung?
Xã Thiệu Trung was formed from part of Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa), Xã Thiệu Lý (Huyện Thiệu Hóa), Xã Thiệu Trung (Huyện Thiệu Hóa), Xã Thiệu Vận (Huyện Thiệu Hóa) and Xã Thiệu Viên (Huyện Thiệu Hóa).
How is an address in Xã Thiệu Trung written after 1 July 2025?
Write: house number, street, Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hóa. No district.
What is the administrative code of Xã Thiệu Trung?
The code of Xã Thiệu Trung is 15835 (Statistics Office list).
Where is the People's Committee of Xã Thiệu Trung?
The People's Committee of Xã Thiệu Trung is at Trụ sở xã Thiệu Lý.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Xã Thiệu Trung?
Landlines in Xã Thiệu Trung use the area code 0237. Vehicles registered in Tỉnh Thanh Hóa carry the plate code 36 (Circular 51/2025/TT-BCA).