Tỉnh
Mã 11
Tỉnh Điện Biên
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Điện Biên giữ nguyên địa giới cấp tỉnh. Tỉnh có 45 đơn vị hành chính cấp xã (3 phường, 42 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Điện Biên Phủ.
- Mã mới
- 11
- Đơn vị cấp xã
- 45
- Diện tích
- 9.539,93 km²
- Dân số
- 673.091 người
- Trụ sở UBND
- Số 851 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Mã vùng điện thoại
- 0215
- Biển số xe
- 27
- Mã bưu chính
- 32xxx
- GRDP 2025
- 35.657 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 53,4 triệu đồng
- Thu NSNN trên địa bàn 2025
- 1.966 tỷ đồng (ước thực hiện)
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
45 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Xã Búng Lao | 03301 | Xã Ẳng Tở, Xã Búng Lao, Xã Chiềng Đông |
| Xã Chà Tở | 03175 | Xã Chà Tở, Xã Nậm Khăn |
| Xã Chiềng Sinh | 03283 | Xã Chiềng Sinh, Xã Mường Khong, Xã Mường Thín, Xã Nà Sáy |
| Phường Điện Biên Phủ | 03127 | Phường Him Lam, Phường Mường Thanh, Phường Tân Thanh, Phường Thanh Bình, Xã Thanh Minh, Phường Thanh Trường |
| Xã Mường Ảng | 03256 | Xã Ẳng Cang, Xã Ẳng Nưa, Thị trấn Mường Ảng |
| Xã Mường Chà | 03166 | Xã Chà Cang, Xã Chà Nưa, Xã Nậm Tin, Xã Pa Tần |
| Xã Mường Lạn | 03313 | Xã Mường Lạn, Xã Nặm Lịch, Xã Xuân Lao |
| Phường Mường Lay | 03151 | Xã Lay Nưa, Phường Na Lay, Xã Sá Tổng, Phường Sông Đà |
| Xã Mường Luân | 03214 | Xã Chiềng Sơ, Xã Luân Giới, Xã Mường Luân |
| Xã Mường Mùn | 03268 | Xã Mùn Chung, Xã Mường Mùn, Xã Pú Xi |
| Xã Mường Nhà | 03368 | Xã Mường Lói, Xã Mường Nhà, Xã Phu Luông |
| Xã Mường Nhé | 03160 | Xã Chung Chải, Xã Mường Nhé, Xã Nậm Vì |
| Xã Mường Phăng | 03325 | Xã Mường Phăng, Xã Nà Nhạn, Xã Pá Khoang |
| Xã Mường Pồn | 03202 | Xã Mường Mươn, Xã Mường Pồn |
| Phường Mường Thanh | 03334 | Phường Nam Thanh, Phường Noong Bua, Xã Thanh Xương |
| Xã Mường Toong | 03163 | Xã Huổi Lếch, Xã Mường Toong |
| Xã Mường Tùng | 03181 | Xã Huổi Lèng, Xã Mường Tùng |
| Xã Nà Bủng | 03176 | Xã Nà Bủng, Xã Vàng Đán |
| Xã Nà Hỳ | 03169 | Xã Nà Hỳ, Xã Nà Khoa, Xã Nậm Chua, Xã Nậm Nhừ |
| Xã Na Sang | 03172 | Xã Ma Thì Hồ, Thị trấn Mường Chà, Xã Na Sang, Xã Sa Lông |
| Xã Na Son | 03203 | Thị trấn Điện Biên Đông, Xã Keo Lôm, Xã Na Son |
| Xã Nà Tấu | 03316 | Xã Mường Đăng, Xã Nà Tấu, Xã Ngối Cáy |
| Xã Nậm Kè | 03162 | Xã Nậm Kè, Xã Pá Mỳ |
| Xã Nậm Nèn | 03194 | Xã Huổi Mí, Xã Nậm Nèn |
| Xã Núa Ngam | 03358 | Xã Hẹ Muông, Xã Na Tông, Xã Núa Ngam |
| Xã Pa Ham | 03193 | Xã Hừa Ngài, Xã Pa Ham |
| Xã Phình Giàng | 03382 | Xã Phình Giàng, Xã Pú Hồng |
| Xã Pu Nhi | 03370 | Xã Nong U, Xã Pú Nhi |
| Xã Pú Nhung | 03260 | Xã Pú Nhung, Xã Rạng Đông, Xã Ta Ma |
| Xã Quài Tở | 03295 | Xã Quài Tở, Xã Tênh Phông, Xã Tỏa Tình |
| Xã Quảng Lâm | 03164 | Xã Na Cô Sa, Xã Quảng Lâm |
| Xã Sam Mứn | 03356 | Xã Na Ư, Xã Pom Lót |
| Xã Sáng Nhè | 03244 | Xã Mường Đun, Xã Phình Sáng, Xã Xá Nhè |
| Xã Si Pa Phìn | 03199 | Xã Phìn Hồ, Xã Si Pa Phìn |
| Xã Sín Chải | 03226 | Xã Lao Xả Phình, Xã Sín Chải, Xã Tả Sìn Thàng |
| Xã Sín Thầu | 03158 | Xã Leng Su Sìn, Xã Sen Thượng, Xã Sín Thầu |
| Xã Sính Phình | 03241 | Xã Sính Phình, Xã Tả Phìn, Xã Trung Thu |
| Xã Thanh An | 03352 | Xã Noọng Hẹt, Xã Sam Mứn, Xã Thanh An |
| Xã Thanh Nưa | 03328 | Xã Hua Thanh, Xã Thanh Chăn, Xã Thanh Hưng, Xã Thanh Luông, Xã Thanh Nưa |
| Xã Thanh Yên | 03349 | Xã Noong Luống, Xã Pa Thơm, Xã Thanh Yên |
| Xã Tìa Dình | 03385 | Xã Háng Lìa, Xã Tìa Dình |
| Xã Tủa Chùa | 03217 | Xã Mường Báng, Xã Nà Tòng, Thị trấn Tủa Chùa |
| Xã Tủa Thàng | 03220 | Xã Huổi Só, Xã Tủa Thàng |
| Xã Tuần Giáo | 03253 | Xã Quài Cang, Xã Quài Nưa, Thị trấn Tuần Giáo |
| Xã Xa Dung | 03208 | Xã Phì Nhừ, Xã Xa Dung |
Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Điện Biên mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Điện Biên giữ nguyên địa giới, không hợp nhất với tỉnh khác.
Tỉnh Điện Biên có bao nhiêu xã, phường?
Tỉnh Điện Biên có 45 đơn vị hành chính cấp xã: 3 phường, 42 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Tỉnh Điện Biên nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Tỉnh Điện Biên. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Tỉnh Điện Biên ở đâu?
Trụ sở UBND Tỉnh Điện Biên đặt tại Số 851 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.
GRDP và thu ngân sách của Tỉnh Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Tỉnh Điện Biên ước đạt 35.657 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 53,4 triệu đồng/người. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (ước thực hiện) đạt 1.966 tỷ đồng.
Mã bưu chính của Tỉnh Điện Biên là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Tỉnh Điện Biên nằm trong dải 32xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Tỉnh Điện Biên là gì?
Tỉnh Điện Biên dùng mã vùng điện thoại cố định 0215; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 27 (Thông tư 51/2025/TT-BCA).