Tỉnh
Mã 91
Tỉnh An Giang
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh An Giang mới được hợp nhất từ Tỉnh Kiên Giang và Tỉnh An Giang. Tỉnh có 102 đơn vị hành chính cấp xã (14 phường, 85 xã, 3 đặc khu), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Rạch Giá.
- Mã mới
- 91
- Đơn vị cấp xã
- 102
- Diện tích
- 9.888,91 km²
- Dân số
- 4.952.238 người
- Trụ sở UBND
- Số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
- Mã vùng điện thoại
- 0296, 0297
- Biển số xe
- 67, 68
- Mã bưu chính
- 90xxx–92xxx
- GRDP 2025
- 296.307 tỷ đồng (tính từ Niên giám)
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 80,2 triệu đồng
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Trước và sau sáp nhập
Tỉnh Kiên Giang
Mã cũ 91 · 15 quận/huyện
GRDP/người 2025: 89,2 triệu đồng Mã vùng 0297 · Biển số 68
Tỉnh An Giang
Mã cũ 89 · 11 quận/huyện
GRDP/người 2025: 71,8 triệu đồng Mã vùng 0296 · Biển số 67
→ Tỉnh An Giang (mới) · mã 91
102 xã/phường/đặc khu
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
102 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Xã An Biên | 30985 | Xã Đông Yên, Xã Hưng Yên, Thị trấn Thứ Ba |
| Xã An Châu | 30589 | Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành |
| Xã An Cư | 30526 | Xã An Cư, Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung |
| Xã An Minh | 31018 | Xã Đông Hưng, Xã Đông Hưng B, Thị trấn Thứ Mười Một |
| Xã An Phú | 30337 | Thị trấn An Phú, Xã Phú Hội (một phần), Xã Phước Hưng (một phần), Xã Vĩnh Hội Đông |
| Xã Ba Chúc | 30547 | Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì |
| Xã Bình An | 30898 | Xã Bình An, Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hoà Phú |
| Phường Bình Đức | 30292 | Phường Bình Đức, Phường Bình Khánh, Xã Mỹ Khánh |
| Xã Bình Giang | 30826 | Xã Bình Giang |
| Xã Bình Hòa | 30607 | Xã An Hòa, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thạnh |
| Xã Bình Mỹ | 30487 | Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ, Xã Bình Thủy |
| Xã Bình Sơn | 30823 | Xã Bình Sơn |
| Xã Bình Thạnh Đông | 30445 | Xã Bình Thạnh Đông, Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình |
| Xã Cần Đăng | 30595 | Xã Cần Đăng, Xã Vĩnh Lợi |
| Phường Châu Đốc | 30316 | Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B, Xã Vĩnh Châu (một phần), Phường Vĩnh Mỹ, Phường Vĩnh Ngươn |
| Xã Châu Phong | 30403 | Xã Châu Phong, Xã Lê Chánh, Xã Phú Vĩnh |
| Xã Châu Phú | 30463 | Xã Bình Long, Xã Bình Phú, Thị trấn Cái Dầu |
| Xã Châu Thành | 30880 | Xã Giục Tượng, Xã Minh Hòa, Thị trấn Minh Lương |
| Phường Chi Lăng | 30505 | Phường Chi Lăng, Phường Núi Voi, Xã Tân Lợi |
| Xã Chợ Mới | 30628 | Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến An, Xã Kiến Thành |
| Xã Chợ Vàm | 30409 | Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Thành |
| Xã Cô Tô | 30580 | Thị trấn Cô Tô, Xã Tà Đảnh, Xã Tân Tuyến |
| Xã Cù Lao Giêng | 30643 | Xã Bình Phước Xuân, Xã Mỹ Hiệp, Xã Tấn Mỹ |
| Xã Định Hòa | 30958 | Xã Định Hòa, Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu |
| Xã Định Mỹ | 30709 | Xã Định Mỹ, Xã Định Thành, Xã Vĩnh Phú |
| Xã Đông Hòa | 31024 | Xã Đông Hòa, Xã Đông Thạnh |
| Xã Đông Hưng | 31036 | Xã Đông Hưng A, Xã Vân Khánh Đông |
| Xã Đông Thái | 31006 | Xã Đông Thái, Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A |
| Xã Giang Thành | 30796 | Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ, Xã Tân Khánh Hòa |
| Xã Giồng Riềng | 30904 | Xã Bàn Tân Định, Xã Bàn Thạch, Thị trấn Giồng Riềng, Xã Thạnh Bình, Xã Thạnh Hòa |
| Xã Gò Quao | 30952 | Xã Định An, Thị trấn Gò Quao, Xã Vĩnh Phước B |
| Phường Hà Tiên | 30769 | Phường Bình San, Phường Đông Hồ, Phường Mỹ Đức, Phường Pháo Đài |
| Xã Hòa Điền | 30790 | Xã Hòa Điền, Xã Kiên Bình |
| Xã Hòa Hưng | 30934 | Xã Hoà An, Xã Hòa Hưng, Xã Hoà Lợi |
| Xã Hòa Lạc | 30430 | Xã Hoà Lạc, Xã Phú Hiệp |
| Xã Hòa Thuận | 30949 | Xã Hòa Thuận, Xã Ngọc Hoà |
| Xã Hội An | 30673 | Xã Hòa An, Xã Hòa Bình, Thị trấn Hội An |
| Xã Hòn Đất | 30817 | Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Nam Thái Sơn, Xã Thổ Sơn |
| Xã Hòn Nghệ | 30814 | Xã Hòn Nghệ |
| Xã Khánh Bình | 30341 | Xã Khánh An, Xã Khánh Bình, Thị trấn Long Bình |
| Đặc khu Kiên Hải | 31108 | Xã An Sơn, Xã Hòn Tre, Xã Lại Sơn, Xã Nam Du |
| Xã Kiên Lương | 30787 | Xã Bình An, Xã Bình Trị, Thị trấn Kiên Lương |
| Xã Long Điền | 30631 | Xã Long Điền A, Xã Long Điền B, Thị trấn Mỹ Luông |
| Xã Long Kiến | 30664 | Xã An Thạnh Trung, Xã Long Kiến, Xã Mỹ An |
| Phường Long Phú | 30377 | Phường Long Châu, Phường Long Hưng, Phường Long Phú |
| Xã Long Thạnh | 30943 | Xã Long Thạnh, Xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Thạnh |
| Phường Long Xuyên | 30307 | Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Hòa, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Quý, Phường Mỹ Xuyên |
| Xã Mỹ Đức | 30469 | Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức |
| Xã Mỹ Hòa Hưng | 30313 | Xã Mỹ Hoà Hưng |
| Phường Mỹ Thới | 30301 | Phường Mỹ Thạnh, Phường Mỹ Thới |
| Xã Mỹ Thuận | 30838 | Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thuận, Thị trấn Sóc Sơn |
| Xã Ngọc Chúc | 30928 | Xã Ngọc Chúc, Xã Ngọc Thành, Xã Ngọc Thuận |
| Xã Nhơn Hội | 30346 | Xã Nhơn Hội, Xã Phú Hội (một phần), Xã Phước Hưng (một phần), Xã Quốc Thái |
| Xã Nhơn Mỹ | 30658 | Xã Long Giang, Xã Mỹ Hội Đông, Xã Nhơn Mỹ |
| Xã Núi Cấm | 30538 | Xã An Hảo, Xã Tân Lập |
| Xã Ô Lâm | 30577 | Xã An Tức, Xã Lương Phi, Xã Ô Lâm |
| Xã Óc Eo | 30688 | Thị trấn Thị Trấn Óc Eo, Xã Vọng Đông, Xã Vọng Thê |
| Xã Phú An | 30436 | Xã Phú An, Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân |
| Xã Phú Hòa | 30685 | Thị trấn Phú Hoà, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh |
| Xã Phú Hữu | 30352 | Xã Phú Hữu, Xã Phước Hưng (một phần), Xã Vĩnh Lộc |
| Xã Phú Lâm | 30421 | Xã Long Hoà, Xã Phú Lâm, Xã Phú Long |
| Đặc khu Phú Quốc | 31078 | Phường An Thới, Xã Bãi Thơm, Xã Cửa Cạn, Xã Cửa Dương, Phường Dương Đông, Xã Dương Tơ, Xã Gành Dầu, Xã Hàm Ninh |
| Xã Phú Tân | 30406 | Xã Phú Hưng, Thị trấn Phú Mỹ, Xã Tân Hòa, Xã Tân Trung |
| Phường Rạch Giá | 30742 | Phường An Bình, Phường An Hòa, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Hiệp, Phường Vĩnh Lạc, Phường Vĩnh Lợi, Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Thanh Vân |
| Xã Sơn Hải | 30811 | Xã Sơn Hải |
| Xã Sơn Kiên | 30835 | Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Bình, Xã Sơn Kiên |
| Xã Tân An | 30388 | Xã Long An, Xã Tân An, Xã Tân Thạnh |
| Phường Tân Châu | 30376 | Phường Long Sơn, Phường Long Thạnh |
| Xã Tân Hiệp | 30850 | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông, Xã Thạnh Đông B |
| Xã Tân Hội | 30856 | Xã Tân An, Xã Tân Hoà, Xã Tân Hội, Xã Tân Thành |
| Xã Tân Thạnh | 31031 | Xã Tân Thạnh, Xã Thuận Hoà |
| Xã Tây Phú | 30691 | Xã An Bình, Xã Mỹ Phú Đông, Xã Tây Phú |
| Xã Tây Yên | 30988 | Xã Nam Yên, Xã Tây Yên, Xã Tây Yên A |
| Xã Thạnh Đông | 30874 | Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Đông A, Xã Thạnh Trị |
| Xã Thạnh Hưng | 30910 | Xã Thạnh Hưng, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Phước |
| Xã Thạnh Lộc | 30886 | Xã Mong Thọ, Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B, Xã Thạnh Lộc |
| Xã Thạnh Mỹ Tây | 30481 | Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Ô Long Vỹ, Xã Thạnh Mỹ Tây |
| Đặc khu Thổ Châu | 31105 | Xã Thổ Châu |
| Xã Thoại Sơn | 30682 | Xã Bình Thành, Thị trấn Núi Sập, Xã Thoại Giang |
| Phường Thới Sơn | 30502 | Phường Nhà Bàng, Phường Nhơn Hưng, Phường Thới Sơn |
| Xã Tiên Hải | 30781 | Xã Tiên Hải |
| Phường Tịnh Biên | 30520 | Xã An Nông, Phường An Phú, Phường Tịnh Biên |
| Phường Tô Châu | 30766 | Xã Dương Hòa, Xã Thuận Yên, Phường Tô Châu |
| Xã Tri Tôn | 30544 | Xã Châu Lăng, Xã Núi Tô, Thị trấn Tri Tôn |
| Xã U Minh Thượng | 31027 | Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận |
| Xã Vân Khánh | 31042 | Xã Vân Khánh, Xã Vân Khánh Tây |
| Xã Vĩnh An | 30604 | Xã Tân Phú, Xã Vĩnh An, Thị trấn Vĩnh Bình |
| Xã Vĩnh Bình | 31064 | Xã Bình Minh, Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam |
| Xã Vĩnh Điều | 30793 | Xã Vĩnh Điều, Xã Vĩnh Phú |
| Xã Vĩnh Gia | 30568 | Xã Lương An Trà, Xã Vĩnh Gia, Xã Vĩnh Phước |
| Xã Vĩnh Hanh | 30619 | Xã Vĩnh Hanh, Xã Vĩnh Nhuận |
| Xã Vĩnh Hậu | 30367 | Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Hậu, Xã Vĩnh Trường |
| Xã Vĩnh Hòa | 31012 | Xã Hoà Chánh, Xã Thạnh Yên, Xã Thạnh Yên A, Xã Vĩnh Hòa |
| Xã Vĩnh Hòa Hưng | 30970 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam |
| Xã Vĩnh Phong | 31051 | Xã Phong Đông, Xã Vĩnh Phong, Thị trấn Vĩnh Thuận |
| Phường Vĩnh Tế | 30325 | Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Châu (một phần), Xã Vĩnh Tế |
| Xã Vĩnh Thạnh Trung | 30478 | Xã Mỹ Phú, Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung |
| Phường Vĩnh Thông | 30760 | Xã Mỹ Lâm, Xã Phi Thông, Phường Vĩnh Thông |
| Xã Vĩnh Thuận | 31069 | Xã Tân Thuận, Xã Vĩnh Thuận |
| Xã Vĩnh Trạch | 30697 | Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch |
| Xã Vĩnh Tuy | 30982 | Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Tuy |
| Xã Vĩnh Xương | 30385 | Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Xương |
Câu hỏi thường gặp về Tỉnh An Giang
Tỉnh An Giang mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh An Giang được hợp nhất từ Tỉnh Kiên Giang và Tỉnh An Giang theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Tỉnh An Giang có bao nhiêu xã, phường?
Tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã: 14 phường, 85 xã, 3 đặc khu. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Tỉnh An Giang nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Tỉnh An Giang. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Tỉnh An Giang ở đâu?
Trụ sở UBND Tỉnh An Giang đặt tại Số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
GRDP và thu ngân sách của Tỉnh An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Tỉnh An Giang ước đạt 296.307 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 80,2 triệu đồng/người.
Mã bưu chính của Tỉnh An Giang là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Tỉnh An Giang nằm trong dải 90xxx–92xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Tỉnh An Giang là gì?
Tỉnh An Giang dùng mã vùng điện thoại cố định 0296 và 0297; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 67 và 68 (Thông tư 51/2025/TT-BCA). Từ 1/7/2025, mã vùng của các tỉnh cũ được dùng song song cho đến khi Bộ Khoa học và Công nghệ có thông báo mới (Công văn 2784/BKHCN-CVT).