Tra cứu đơn vị hành chính
Danh sách đầy đủ, có mã hành chính, kèm đơn vị cũ hợp nhất vào đơn vị mới.
← Huyện Hướng Hóa · Xã/phường · Hiển thị 21 đơn vị
| Mã | Tên | Thuộc tỉnh mới | Chi tiết → |
|---|---|---|---|
| 19429 | Khe Sanh Thị trấn |
Xã Khe Sanh | Chi tiết → |
| 19432 | Lao Bảo Thị trấn |
Xã Lao Bảo | Chi tiết → |
| 19435 | Hướng Lập Xã |
Xã Hướng Lập | Chi tiết → |
| 19438 | Hướng Việt Xã |
Xã Hướng Lập | Chi tiết → |
| 19441 | Hướng Phùng Xã |
Xã Hướng Phùng | Chi tiết → |
| 19444 | Hướng Sơn Xã |
Xã Hướng Phùng | Chi tiết → |
| 19447 | Hướng Linh Xã |
Xã Hướng Phùng | Chi tiết → |
| 19450 | Tân Hợp Xã |
Xã Khe Sanh | Chi tiết → |
| 19453 | Hướng Tân Xã |
Xã Khe Sanh | Chi tiết → |
| 19456 | Tân Thành Xã |
Xã Lao Bảo | Chi tiết → |
| 19459 | Tân Long Xã |
Xã Lao Bảo | Chi tiết → |
| 19462 | Tân Lập Xã |
Xã Tân Lập | Chi tiết → |
| 19465 | Tân Liên Xã |
Xã Tân Lập | Chi tiết → |
| 19468 | Húc Xã |
Xã Khe Sanh | Chi tiết → |
| 19471 | Thuận Xã |
Xã Lìa | Chi tiết → |
| 19474 | Hướng Lộc Xã |
Xã Tân Lập | Chi tiết → |
| 19477 | Ba Tầng Xã |
Xã A Dơi | Chi tiết → |
| 19480 | Thanh Xã |
Xã Lìa | Chi tiết → |
| 19483 | A Dơi Xã |
Xã A Dơi | Chi tiết → |
| 19489 | Lìa Xã |
Xã Lìa | Chi tiết → |
| 19492 | Xy Xã |
Xã A Dơi | Chi tiết → |