Tra cứu đơn vị hành chính
Danh sách đầy đủ, có mã hành chính, kèm đơn vị cũ hợp nhất vào đơn vị mới.
← Huyện Tuyên Hóa · Xã/phường · Hiển thị 19 đơn vị
| Mã | Tên | Thuộc tỉnh mới | Chi tiết → |
|---|---|---|---|
| 18949 | Đồng Lê Thị trấn |
Xã Đồng Lê | Chi tiết → |
| 18952 | Hương Hóa Xã |
Xã Tuyên Sơn | Chi tiết → |
| 18955 | Kim Hóa Xã |
Xã Đồng Lê | Chi tiết → |
| 18958 | Thanh Hóa Xã |
Xã Tuyên Lâm | Chi tiết → |
| 18961 | Thanh Thạch Xã |
Xã Tuyên Sơn | Chi tiết → |
| 18964 | Thuận Hóa Xã |
Xã Đồng Lê | Chi tiết → |
| 18967 | Lâm Hóa Xã |
Xã Tuyên Lâm | Chi tiết → |
| 18970 | Lê Hóa Xã |
Xã Đồng Lê | Chi tiết → |
| 18973 | Sơn Hóa Xã |
Xã Đồng Lê | Chi tiết → |
| 18976 | Đồng Hóa Xã |
Xã Tuyên Phú | Chi tiết → |
| 18979 | Ngư Hóa Xã |
Xã Tuyên Bình | Chi tiết → |
| 18985 | Thạch Hóa Xã |
Xã Tuyên Phú | Chi tiết → |
| 18988 | Đức Hóa Xã |
Xã Tuyên Phú | Chi tiết → |
| 18991 | Phong Hóa Xã |
Xã Tuyên Bình | Chi tiết → |
| 18994 | Mai Hóa Xã |
Xã Tuyên Bình | Chi tiết → |
| 18997 | Tiến Hóa Xã |
Xã Tuyên Hóa | Chi tiết → |
| 19000 | Châu Hóa Xã |
Xã Tuyên Hóa | Chi tiết → |
| 19003 | Cao Quảng Xã |
Xã Tuyên Hóa | Chi tiết → |
| 19006 | Văn Hóa Xã |
Xã Tuyên Hóa | Chi tiết → |